Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 23: Nông nghiệp thông minh và tương lai an ninh lương thực
Bài luyện nghe N1 bài 23: Bài 23: Nông nghiệp thông minh và tương lai an ninh lương thực
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
2022年度の日本の食料自給率(カロリーベース)として述べられていたのはどれですか。
2023年の試算でスマート農業の全面導入により実現できるとされた効果はどれですか。
「農地中間管理機構(農地バンク)」の役割として述べられていたのはどれですか。
「代替タンパク質」の将来予測として述べられていたのはどれですか。
スマート農業普及の最大の課題として橋本教授が述べたのはどれですか。
西田局長がEUの「共通農業政策(CAP)」を例に挙げた理由はどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
スマート農業
すまーとのうぎょう
nông nghiệp thông minh (smart agriculture)
食料自給率
しょくりょうじきゅうりつ
tỷ lệ tự cung lương thực (food self-sufficiency rate)
耕作放棄地
こうさくほうきち
đất nông nghiệp bỏ hoang (abandoned farmland)
フードテック
ふーどてっく
công nghệ thực phẩm (food tech)
代替タンパク質
だいたいたんぱくしつ
protein thay thế (alternative protein)
農地バンク
のうちばんく
ngân hàng đất nông nghiệp (farmland bank)
培養肉
ばいようにく
thịt nuôi cấy (cultured meat)
アグリツーリズム
あぐりつーりずむ
du lịch nông nghiệp (agritourism)
食の権利
しょくのけんり
quyền lương thực (right to food)
デジタルデバイド
でじたるでばいど
khoảng cách số (digital divide)
🎧Bài nghe liên quan
Di cư quốc tế và hội nhập đa văn hóa
Bài luyện nghe N1 bài 21: Bài 21: Di cư quốc tế và hội nhập đa văn hóa
Sức khỏe tâm thần và hỗ trợ tâm lý xã hội
Bài luyện nghe N1 bài 22: Bài 22: Sức khỏe tâm thần và hỗ trợ tâm lý xã hội
Kinh tế không gian và cuộc đua vũ trụ thương mại
Bài luyện nghe N1 bài 24: Bài 24: Kinh tế không gian và cuộc đua vũ trụ thương mại
Bất bình đẳng thu nhập và chính sách phân phối lại
Bài luyện nghe N1 bài 25: Bài 25: Bất bình đẳng thu nhập và chính sách phân phối lại