Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 24: Kinh tế không gian và cuộc đua vũ trụ thương mại
Bài luyện nghe N1 bài 24: Bài 24: Kinh tế không gian và cuộc đua vũ trụ thương mại
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
SpaceXのファルコン9が宇宙産業にもたらした変革として述べられていたのはどれですか。
日本の「宇宙基本計画工程表(2023年)」の目標として述べられていたのはどれですか。
「ケスラーシンドローム」の説明として正しいのはどれですか。
月面の「水氷(ウォーターアイス)」が戦略的価値を持つ理由として述べられていたのはどれですか。
安全保障の文脈で「宇宙が第5の戦場」と表現される理由はどれですか。
日本のアストロスケール社が取り組んでいる事業として述べられていたのはどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
ニュースペース
にゅーすぺーす
không gian mới (New Space)
スペースデブリ
すぺーすでぶり
rác vũ trụ (space debris)
ケスラーシンドローム
けすらーしんどろーむ
hội chứng Kessler (Kessler Syndrome)
宇宙採掘
うちゅうさいくつ
khai thác không gian (space mining)
衛星コンステレーション
えいせいこんすてれーしょん
chòm sao vệ tinh (satellite constellation)
宇宙状況監視
うちゅうじょうきょうかんし
nhận thức tình huống vũ trụ (Space Situational Awareness)
再利用型ロケット
さいりようがたろけっと
tên lửa tái sử dụng (reusable rocket)
水氷
すいひょう
băng nước (water ice)
アルテミス計画
あるてみすけいかく
chương trình Artemis (Artemis Program)
宇宙経済
うちゅうけいざい
kinh tế không gian (space economy)
🎧Bài nghe liên quan
Sức khỏe tâm thần và hỗ trợ tâm lý xã hội
Bài luyện nghe N1 bài 22: Bài 22: Sức khỏe tâm thần và hỗ trợ tâm lý xã hội
Nông nghiệp thông minh và tương lai an ninh lương thực
Bài luyện nghe N1 bài 23: Bài 23: Nông nghiệp thông minh và tương lai an ninh lương thực
Bất bình đẳng thu nhập và chính sách phân phối lại
Bài luyện nghe N1 bài 25: Bài 25: Bất bình đẳng thu nhập và chính sách phân phối lại
Quản trị đại dương và bảo tồn tài nguyên biển
Bài luyện nghe N1 bài 26: Bài 26: Quản trị đại dương và bảo tồn tài nguyên biển