Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 26: Quản trị đại dương và bảo tồn tài nguyên biển
Bài luyện nghe N1 bài 26: Bài 26: Quản trị đại dương và bảo tồn tài nguyên biển
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
海洋酸性化の状況として述べられていたのはどれですか。
2022年の国際調査で示された世界のサンゴ礁の現状はどれですか。
「BBNJ協定」として述べられていたのはどれですか。
FAOの報告で示された世界の漁業資源の現状はどれですか。
日本のEEZ面積の世界ランキングとして述べられていたのはどれですか。
「大阪ブルー・オーシャン・ビジョン」の内容として述べられていたのはどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
海洋酸性化
かいようさんせいか
axit hóa đại dương (ocean acidification)
マイクロプラスチック
まいくろぷらすちっく
vi nhựa (microplastics)
国連海洋法条約
こくれんかいようほうじょうやく
Công ước Luật Biển Liên Hợp Quốc (UNCLOS)
IUU漁業
あいゆーゆーぎょぎょう
nghề cá bất hợp pháp không báo cáo (IUU fishing)
排他的経済水域
はいたてきけいざいすいいき
vùng đặc quyền kinh tế (Exclusive Economic Zone)
ブルーカーボン
ぶるーかーぼん
carbon xanh (Blue Carbon)
BBNJ協定
びーびーえぬじぇーきょうてい
Hiệp định đa dạng sinh học biển quốc tế (BBNJ Agreement)
30×30ターゲット
さんじゅうばいさんじゅうたーげっと
Mục tiêu 30×30 (30×30 Target)
海洋生態系サービス
かいようせいたいけいさーびす
dịch vụ hệ sinh thái biển (marine ecosystem services)
メタンハイドレート
めたんはいどれーと
methane hydrate
🎧Bài nghe liên quan
Kinh tế không gian và cuộc đua vũ trụ thương mại
Bài luyện nghe N1 bài 24: Bài 24: Kinh tế không gian và cuộc đua vũ trụ thương mại
Bất bình đẳng thu nhập và chính sách phân phối lại
Bài luyện nghe N1 bài 25: Bài 25: Bất bình đẳng thu nhập và chính sách phân phối lại
Chuyển đổi năng lượng và kinh tế hydro
Bài luyện nghe N1 bài 27: Bài 27: Chuyển đổi năng lượng và kinh tế hydro
Quản trị dữ liệu và chủ quyền số quốc gia
Bài luyện nghe N1 bài 28: Bài 28: Quản trị dữ liệu và chủ quyền số quốc gia