Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 27: Chuyển đổi năng lượng và kinh tế hydro
Bài luyện nghe N1 bài 27: Bài 27: Chuyển đổi năng lượng và kinh tế hydro
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
2023年度の日本の電源構成(火力の比率)について述べられていたのはどれですか。
「GX基本方針」で示された官民合計の投資規模について述べられていたのはどれですか。
「グリーン水素」の説明として述べられていたのはどれですか。
川崎重工業の「水素サプライチェーン実証プロジェクト」として述べられていたのはどれですか。
「小型モジュール炉(SMR)」の特徴として述べられていたのはどれですか。
洋上風力の2040年導入目標として述べられていたのはどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
グリーントランスフォーメーション
ぐりーんとらんすふぉーめーしょん
chuyển đổi xanh (GX / Green Transformation)
カーボンプライシング
かーぼんぷらいしんぐ
định giá carbon (carbon pricing)
グリーン水素
ぐりーんすいそ
hydro xanh (green hydrogen)
ブルー水素
ぶるーすいそ
hydro xanh lam (blue hydrogen)
系統制約
けいとうせいやく
hạn chế lưới điện (grid constraints)
小型モジュール炉
こがたもじゅーるろ
lò mô-đun nhỏ (Small Modular Reactor / SMR)
核融合
かくゆうごう
nhiệt hạch (nuclear fusion)
ジャスト・トランジション
じゃすととらんじしょん
chuyển đổi công bằng (just transition)
CCS
しーしーえす
thu hồi và lưu trữ CO₂ (Carbon Capture and Storage)
洋上風力
ようじょうふうりょく
điện gió ngoài khơi (offshore wind power)
🎧Bài nghe liên quan
Bất bình đẳng thu nhập và chính sách phân phối lại
Bài luyện nghe N1 bài 25: Bài 25: Bất bình đẳng thu nhập và chính sách phân phối lại
Quản trị đại dương và bảo tồn tài nguyên biển
Bài luyện nghe N1 bài 26: Bài 26: Quản trị đại dương và bảo tồn tài nguyên biển
Quản trị dữ liệu và chủ quyền số quốc gia
Bài luyện nghe N1 bài 28: Bài 28: Quản trị dữ liệu và chủ quyền số quốc gia
Dân túy và cuộc khủng hoảng dân chủ tự do
Bài luyện nghe N1 bài 29: Bài 29: Dân túy và cuộc khủng hoảng dân chủ tự do