Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 25: Bất bình đẳng thu nhập và chính sách phân phối lại
Bài luyện nghe N1 bài 25: Bài 25: Bất bình đẳng thu nhập và chính sách phân phối lại
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
日本のジニ係数の変化として述べられていたのはどれですか。
ひとり親世帯の子どもの貧困率として述べられていたのはどれですか。
「1億円の壁」として述べられていた現象はどれですか。
OECDの分析で示された日本の社会支出の配分の特徴はどれですか。
「事前分配(predistribution)」として述べられていた政策の例はどれですか。
「ベーシックインカム(BI)」の導入における課題として述べられていたのはどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
ジニ係数
じにけいすう
hệ số Gini (Gini coefficient)
相対的貧困率
そうたいてきひんこんりつ
tỷ lệ nghèo tương đối (relative poverty rate)
ワーキングプア
わーきんぐぷあ
người nghèo có việc làm (working poor)
雇用の二重構造
こようのにじゅうこうぞう
cấu trúc kép của việc làm (dual employment structure)
逆進性
ぎゃくしんせい
tính lũy thoái (regressivity)
事前分配
じぜんぶんぱい
phân phối trước (predistribution)
ベーシックインカム
べーしっくいんかむ
thu nhập cơ bản (Basic Income)
貧困の連鎖
ひんこんのれんさ
vòng lặp nghèo (poverty cycle)
金融所得課税
きんゆうしょとくかぜい
thuế thu nhập tài chính (financial income taxation)
人的資本投資
じんてきしほんとうし
đầu tư vốn con người (Human Capital Investment)
🎧Bài nghe liên quan
Nông nghiệp thông minh và tương lai an ninh lương thực
Bài luyện nghe N1 bài 23: Bài 23: Nông nghiệp thông minh và tương lai an ninh lương thực
Kinh tế không gian và cuộc đua vũ trụ thương mại
Bài luyện nghe N1 bài 24: Bài 24: Kinh tế không gian và cuộc đua vũ trụ thương mại
Quản trị đại dương và bảo tồn tài nguyên biển
Bài luyện nghe N1 bài 26: Bài 26: Quản trị đại dương và bảo tồn tài nguyên biển
Chuyển đổi năng lượng và kinh tế hydro
Bài luyện nghe N1 bài 27: Bài 27: Chuyển đổi năng lượng và kinh tế hydro