Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 29: Dân túy và cuộc khủng hoảng dân chủ tự do
Bài luyện nghe N1 bài 29: Bài 29: Dân túy và cuộc khủng hoảng dân chủ tự do
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
フリーダムハウスの報告書で示された世界の民主主義の現状はどれですか。
「選挙権威主義(Competitive Authoritarianism)」の特徴として述べられていたのはどれですか。
ポピュリズム台頭の構造的要因として述べられていたのはどれですか。
「熟議民主主義(Deliberative Democracy)」の手法として述べられていたのはどれですか。
AI生成の「ディープフェイク(Deepfake)」が民主主義への脅威となる理由はどれですか。
EIU(エコノミスト・インテリジェンス・ユニット)の民主主義指数での日本の評価について述べられていたのはどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
民主主義の後退
みんしゅしゅぎのこうたい
sự thoái lui của dân chủ (democratic backsliding)
ポピュリズム
ぽぴゅりずむ
dân túy (populism)
選挙権威主義
せんきょけんいしゅぎ
chủ nghĩa độc đoán cạnh tranh (competitive authoritarianism)
エコーチェンバー
えこーちぇんばー
buồng vang (echo chamber)
ディープフェイク
でぃーぷふぇいく
deepfake
偽情報
ぎじょうほう
thông tin sai lệch (disinformation)
熟議民主主義
じゅくぎみんしゅしゅぎ
dân chủ thảo luận (deliberative democracy)
市民議会
しみんぎかい
hội đồng công dân (citizens' assembly)
インフォデミック
いんふぉでみっく
dịch thông tin (infodemic)
フィルターバブル
ふぃるたーばぶる
bong bóng lọc (filter bubble)
🎧Bài nghe liên quan
Quản trị đại dương và bảo tồn tài nguyên biển
Bài luyện nghe N1 bài 26: Bài 26: Quản trị đại dương và bảo tồn tài nguyên biển
Chuyển đổi năng lượng và kinh tế hydro
Bài luyện nghe N1 bài 27: Bài 27: Chuyển đổi năng lượng và kinh tế hydro
Quản trị dữ liệu và chủ quyền số quốc gia
Bài luyện nghe N1 bài 28: Bài 28: Quản trị dữ liệu và chủ quyền số quốc gia
Tái cấu trúc chuỗi cung ứng toàn cầu và rủi ro địa chính trị
Bài luyện nghe N1 bài 30: Bài 30: Tái cấu trúc chuỗi cung ứng toàn cầu và rủi ro địa chính trị