Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 30: Tái cấu trúc chuỗi cung ứng toàn cầu và rủi ro địa chính trị
Bài luyện nghe N1 bài 30: Bài 30: Tái cấu trúc chuỗi cung ứng toàn cầu và rủi ro địa chính trị
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
日本の「経済安全保障推進法」(2022年)の具体的な内容として述べられていたのはどれですか。
米国の「チップス法(CHIPS and Science Act)」として述べられていたのはどれですか。
「フレンドショアリング(Friend-shoring)」の説明として述べられていたのはどれですか。
中国「重要鉱物」の輸出規制について述べられていたのはどれですか。
「チャイナプラスワン(China + 1)」戦略について述べられていたのはどれですか。
「Just-in-Case」の思想として述べられていたのはどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
サプライチェーン強靭化
さぷらいちぇーんきょうじんか
tăng cường chuỗi cung ứng (supply chain resilience)
フレンドショアリング
ふれんどしょありんぐ
friend-shoring
デリスキング
でりすきんぐ
giảm rủi ro phụ thuộc (de-risking)
重要鉱物
じゅうようこうぶつ
khoáng sản quan trọng (critical minerals)
ニアショアリング
にあしょありんぐ
sản xuất gần thị trường (nearshoring)
チャイナプラスワン
ちゃいなぷらすわん
Trung Quốc cộng một (China Plus One)
経済安全保障
けいざいあんぜんほしょう
an ninh kinh tế (economic security)
デカップリング
でかっぷりんぐ
phân tách kinh tế (decoupling)
双循環戦略
そうじゅんかんせんりゃく
chiến lược tuần hoàn kép (dual circulation strategy)
ジャストインケース
じゃすといんけーす
dự phòng linh hoạt (Just-in-Case)
🎧Bài nghe liên quan
Quản trị đại dương và bảo tồn tài nguyên biển
Bài luyện nghe N1 bài 26: Bài 26: Quản trị đại dương và bảo tồn tài nguyên biển
Chuyển đổi năng lượng và kinh tế hydro
Bài luyện nghe N1 bài 27: Bài 27: Chuyển đổi năng lượng và kinh tế hydro
Quản trị dữ liệu và chủ quyền số quốc gia
Bài luyện nghe N1 bài 28: Bài 28: Quản trị dữ liệu và chủ quyền số quốc gia
Dân túy và cuộc khủng hoảng dân chủ tự do
Bài luyện nghe N1 bài 29: Bài 29: Dân túy và cuộc khủng hoảng dân chủ tự do