Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 21: Di cư quốc tế và hội nhập đa văn hóa
Bài luyện nghe N1 bài 21: Bài 21: Di cư quốc tế và hội nhập đa văn hóa
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
2023年末時点での日本の在留外国人数として述べられていたのはどれですか。
2024年に廃止されて「育成就労制度」に移行したのはどの制度ですか。
川島教授が「多文化共生の課題」として挙げた内容に含まれないのはどれですか。
「認知的多様性(cognitive diversity)」として奥田室長が述べた内容はどれですか。
川島教授が地域での外国人参加の好事例として述べたのはどれですか。
奥田室長が「多文化共生社会は外国人のための政策ではない」と述べた理由はどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
多文化共生
たぶんかきょうせい
đa văn hóa cùng tồn tại (multicultural co-existence)
特定技能制度
とくていぎのうせいど
hệ thống kỹ năng đặc định (Specified Skills system)
インテグレーション
いんてぐれーしょん
hội nhập (integration)
認知的多様性
にんちてきたようせい
đa dạng nhận thức (cognitive diversity)
ダイバーシティ&インクルージョン
だいばーしてぃあんどいんくるーじょん
đa dạng & bao gồm (Diversity & Inclusion)
技能実習制度
ぎのうじっしゅうせいど
hệ thống thực tập kỹ năng (Technical Intern Training system)
育成就労制度
いくせいしゅうろうせいど
hệ thống lao động phát triển (Development Work system)
ユニバーサルデザイン
ゆにばーさるでざいん
thiết kế phổ quát (universal design)
集住地区
しゅうじゅうちく
khu vực tập trung cư dân
インクルーシブ
いんくるーしぶ
bao trùm, bao gồm (inclusive)
🎧Bài nghe liên quan
Quản trị AI và đạo đức công nghệ
Bài luyện nghe N1 bài 19: Bài 19: Quản trị AI và đạo đức công nghệ
An ninh mạng và bảo vệ cơ sở hạ tầng số
Bài luyện nghe N1 bài 20: Bài 20: An ninh mạng và bảo vệ cơ sở hạ tầng số
Sức khỏe tâm thần và hỗ trợ tâm lý xã hội
Bài luyện nghe N1 bài 22: Bài 22: Sức khỏe tâm thần và hỗ trợ tâm lý xã hội
Nông nghiệp thông minh và tương lai an ninh lương thực
Bài luyện nghe N1 bài 23: Bài 23: Nông nghiệp thông minh và tương lai an ninh lương thực