Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
40. 一気に : Một hơi / Một mạch / Ngay lập tức....

✏️Cấu trúc
一気に + V💡Cách sử dụng
Dùng để diễn tả việc hoàn thành điều gì đó trong một lần, không nghỉ, hoặc một sự thay đổi diễn ra rất nhanh.
📚Ví dụ
ビールを一気に飲んだ。
Biiru wo ikki ni nonda.
Tôi đã uống cạn ly bia một hơi.
あの本を一気に読んでしまった。
Ano hon wo ikki ni yonde shimatta.
Tôi đã đọc xong cuốn sách đó một mạch.
階段を一気に駆け上がった。
Kaidan wo ikki ni kakeagatta.
Tôi chạy một mạch lên cầu thang.
仕事を一気に片付けた。
Shigoto wo ikki ni katadzuketa.
Tôi đã giải quyết công việc xong ngay trong một lần.
桜が一気に咲いた。
Sakura ga ikki ni saita.
Hoa anh đào đã nở rộ cùng một lúc.
物価が一気に上がった。
Bukkaa ga ikki ni agatta.
Vật giá đã tăng vọt ngay lập tức.
難問を一気に解決した。
Nanmon wo ikki ni kaiketsu shita.
Tôi đã giải quyết vấn đề khó khăn đó ngay lập tức.
薬を一気に飲み込んだ。
Kusuri wo ikki ni nomikonda.
Tôi nuốt chửng viên thuốc một hơi.
部屋の雰囲気が一気に明るくなった。
Heya no fun'iki ga ikki ni akaruku natta.
Bầu không khí trong phòng bỗng chốc trở nên vui vẻ hẳn.
疲れが一気に出た。
Tsukare ga ikki ni deta.
Cơn mệt mỏi ập đến cùng một lúc.