Chủ đề N2

N2 955Ngữ pháp

38. 以上 / 上は : Vì là / Đã... thì nhất định / Một khi đã....

Grammar card for 38. 以上 / 上は

✏️Cấu trúc

V-plain + 以上(は) / V-plain + 上は

💡Cách sử dụng

Dùng để diễn tả ý chí, quyết tâm hoặc nghĩa vụ phải làm gì đó vì một lý do đã xác định ("đã đâm lao thì phải theo lao").

📚Ví dụ

1

約束した以上、守らなければならない。

Yakusoku shita ijou, mamoranakereba naranai.

Một khi đã hứa thì phải giữ lời.

2

試験を受ける以上、合格したい。

Shiken wo ukeru ijou, goukaku shitai.

Đã dự thi thì tôi muốn đỗ.

3

始めた以上、途中でやめるわけにはいかない。

Hajimeta ijou, tochuu de yameru wake ni wa ikanai.

Đã bắt đầu rồi thì không thể bỏ dở giữa chừng được.

4

日本に来た上は、日本語をマスターして帰りたい。

Nihon ni kita ue wa, Nihongo wo masutaa shite kaeritai.

Một khi đã đến Nhật, tôi muốn thành thạo tiếng Nhật rồi mới về.

5

プロである以上、失敗は許されない。

Puro de aru ijou, shippai wa yurusarenai.

Đã là dân chuyên nghiệp thì không được phép thất bại.

6

引き受けた上は、責任を持ってやります。

Hikiuketa ue wa, sekinin wo motte yarimasu.

Một khi đã nhận lời, tôi sẽ làm việc có trách nhiệm.

7

生きている以上、人生を楽しみたい。

Ikite iru ijou, jinsei wo tanoshimitai.

Đã sống thì tôi muốn tận hưởng cuộc đời.

8

リーダーである以上、みんなを守る義務がある。

Riidaa de aru ijou, minna wo mamoru gimu ga aru.

Đã là nhóm trưởng thì có nghĩa vụ bảo vệ mọi người.

9

バレた上は、謝るしかない。

Bareta ue wa, ayamaru shika nai.

Một khi đã bị lộ thì chỉ còn cách xin lỗi.

10

ここにいる以上、ルールに従ってください。

Koko ni iru ijou, ruuru ni shitagatte kudasai.

Đã ở đây thì hãy tuân thủ quy tắc.

📖Ngữ pháp liên quan