Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
36. 一応 : Tạm thời / Đại khái / Để chắc chắn....

✏️Cấu trúc
一応 + 文💡Cách sử dụng
Dùng để diễn tả sự việc chưa hoàn toàn chắc chắn hoặc chưa hoàn hảo nhưng tạm thời chấp nhận được.
📚Ví dụ
一応、最後まで読みました。
Ichiou, saigo made yomimashita.
Đại khái là tôi đã đọc đến cuối rồi.
一応、完成しました。
Ichiou, kansei shimashita.
Tạm thời thì đã hoàn thành.
念のため、一応電話しておきます。
Nen no tame, ichiou denwa shite okimasu.
Để cho chắc thì tôi sẽ gọi điện thoại trước.
一応の理解はしています。
Ichiou no rikai wa shite imasu.
Tôi cũng hiểu đại khái rồi.
一応、話は聞きました。
Ichiou, hanashi wa kikimashita.
Tôi cũng đã nghe qua câu chuyện rồi.
結果はどうあれ、一応努力はした。
Kekka wa dou are, ichiou doryoku wa shita.
Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã nỗ lực rồi.
一応、予約しておきました。
Ichiou, yoyaku shite okimashita.
Tôi đã đặt chỗ trước cho chắc rồi.
これで一応安心だ。
Kore de ichiou anshin da.
Thế này là tạm yên tâm rồi.
一応、彼に聞いてみます。
Ichiou, kare ni kiite mimasu.
Tôi sẽ thử hỏi anh ấy xem sao.
書類は一応揃っています。
Shorui wa ichiou sorotte imasu.
Giấy tờ thì đại khái đã đủ rồi.