Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
37. 以外 : Ngoài / Ngoại trừ....

✏️Cấu trúc
N + 以外💡Cách sử dụng
Dùng để chỉ những sự vật/sự việc nằm ngoài phạm vi được nhắc đến.
📚Ví dụ
彼以外はみんな来た。
Kare igai wa minna kita.
Ngoại trừ anh ta ra thì mọi người đều đã đến.
野菜以外は何も食べない。
Yasai igai wa nani mo tabenai.
Ngoài rau ra tôi không ăn gì cả.
日曜日以外ならいつでもいいです。
Nichiyoubi igai nara itsudemo ii desu.
Trừ chủ nhật ra thì lúc nào cũng được.
私以外にそれを知る人はいない。
Watashi igai ni sore wo shiru hito wa inai.
Ngoài tôi ra không ai biết chuyện đó.
仕事以外の話はしたくない。
Shigoto igai no hanashi wa shitakunai.
Tôi không muốn nói chuyện gì ngoài công việc.
冗談以外は真面目だ。
Joudan igai wa majime da.
Trừ những lúc đùa ra thì anh ấy rất nghiêm túc.
これ以外に方法はない。
Kore igai ni houhou wa nai.
Ngoài cách này ra không còn cách nào khác.
関係者以外立ち入り禁止。
Kankeisha igai tachiiri kinshi.
Người không phận sự miễn vào.
授業以外の質問も受け付けます。
Jugyou igai no shitsumon mo uketsukemasu.
Tôi nhận cả những câu hỏi ngoài nội dung bài học.
お金以外に大切なものがある。
Okane igai ni taisetsu na mono ga aru.
Có những thứ quan trọng hơn cả tiền bạc.