Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
43. 以来 : Từ khi... / Suốt từ đó đến nay.

✏️Cấu trúc
N + 以来 / V-te + 以来💡Cách sử dụng
Dùng để diễn tả một trạng thái kéo dài suốt từ một thời điểm trong quá khứ đến hiện tại.
📚Ví dụ
日本に来て以来、母の料理を食べていない。
Nihon ni kite irai, haha no ryouri wo tabete inai.
Từ khi đến Nhật, tôi chưa được ăn món mẹ nấu.
彼とは卒業以来、一度も会っていない。
Kare to wa sotsugyou irai, ichido mo atte inai.
Từ khi tốt nghiệp đến nay, tôi chưa gặp anh ấy lần nào.
入社以来、このプロジェクトを担当している。
Nyuusha irai, kono purojekuto wo tantou shite iru.
Từ khi vào công ty, tôi phụ trách dự án này.
あの事故以来、彼は車を運転しなくなった。
Ano jiko irai, kare wa kuruma wo unten shinakunatta.
Từ sau tai nạn đó, anh ấy không còn lái xe nữa.
先月以来、雨が降っていない。
Sengetsu irai, ame ga futte inai.
Từ tháng trước đến nay trời không mưa.
結婚して以来、幸せな毎日を送っている。
Kekkon shite irai, shiawase na mainichi wo okutte iru.
Từ khi kết hôn, tôi sống những ngày tháng hạnh phúc.
その事件以来、セキュリティが強化された。
Sono jiken irai, sekyuriti ga kyouka sareta.
Từ sau vụ việc đó, an ninh đã được thắt chặt.
彼に会ったのは、去年の夏以来だ。
Kare ni atta no wa, kyonen no natsu irai da.
Lần gặp anh ấy là từ mùa hè năm ngoái.
10年前以来、ここには来ていない。
Juunen mae irai, koko ni wa kite inai.
Từ 10 năm trước đến nay tôi chưa quay lại đây.
手術以来、体調は順調に回復している。
Shujutsu irai, taichou wa junchou ni kaifuku shite iru.
Từ sau phẫu thuật, sức khỏe tôi đang hồi phục thuận lợi.