Chủ đề N2

N2 1375Ngữ pháp

44. いわゆる : Cái gọi là / Nói nôm na là....

Grammar card for 44. いわゆる

✏️Cấu trúc

いわゆる + N

💡Cách sử dụng

Dùng để gọi tên hoặc định nghĩa một sự vật, hiện tượng theo cách gọi thông thường hoặc mang tính điển hình.

📚Ví dụ

1

彼は、いわゆる「オタク」だ。

Kare wa, iwayuru "otaku" da.

Anh ấy chính là cái gọi là "Otaku".

2

これがいわゆる「神対応」というやつか。

Kore ga iwayuru "kamitaiou" to iu yatsu ka.

Đây có phải là cái mà người ta gọi là "phục vụ như thượng đế" không?

3

彼女はいわゆる才色兼備の女性だ。

Kanojo wa iwayuru saishokukenbi no josei da.

Cô ấy là người phụ nữ được gọi là "tài sắc vẹn toàn".

4

それはいわゆる「逆効果」だった。

Sore wa iwayuru "gyakukouka" datta.

Đó chính là cái gọi là "tác dụng ngược".

5

彼はいわゆる天才肌の人間だ。

Kare wa iwayuru tensaihada no ningen da.

Anh ấy thuộc tạng người thiên tài.

6

これがいわゆる「氷山の一角」に過ぎない。

Kore ga iwayuru "hyouzan no ikkaku" ni suginai.

Đây chỉ là cái gọi là "phần nổi của tảng băng chìm" mà thôi.

7

私はいわゆる受験戦争を経験した。

Watashi wa iwayuru jukensensou wo keiken shita.

Tôi đã trải qua cái gọi là "cuộc chiến thi cử".

8

あの会社はいわゆるブラック企業だ。

Ano kaisha wa iwayuru burakku kigyou da.

Công ty đó chính là cái gọi là "công ty đen" (bóc lột).

9

彼はいわゆるエリートコースを歩んできた。

Kare wa iwayuru eriito koosu wo ayunde kita.

Anh ấy đã đi trên cái gọi là "con đường tinh hoa".

10

これがいわゆる「後の祭り」だ。

Kore ga iwayuru "ato no matsuri" da.

Đây chính là cái gọi là "đã quá muộn rồi" (mất bò mới lo làm chuồng).

📖Ngữ pháp liên quan