Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
119. に対して : Đối với... / Trái ngược với....

✏️Cấu trúc
N + に対して💡Cách sử dụng
1. Hướng hành động, thái độ về phía ai đó. 2. So sánh hai sự việc đối lập.
📚Ví dụ
先生に対して失礼な態度をとってはいけない。
Sensei ni taishite shitsurei na taido wo totte wa ikenai.
Không được có thái độ thất lễ đối với giáo viên.
質問に対して答える。
Shitsumon ni taishite kotaeru.
Trả lời câu hỏi.
兄は活発なのに対して、弟は大人しい。
Ani wa kappatsu na no ni taishite, otouto wa otonashii.
Trái ngược với người anh hoạt bát, người em thì trầm tính.
都会に対して、田舎は空気がきれいだ。
Tokai ni taishite, inaka wa kuuki ga kirei da.
Trái ngược với thành phố, ở quê không khí trong lành.
お客様に対して、笑顔で接する。
Okyakusama ni taishite, egao de sessuru.
Tiếp đón khách hàng bằng nụ cười.
私の意見に対して、彼は反対した。
Watashi no iken ni taishite, kare wa hantai shita.
Anh ấy đã phản đối ý kiến của tôi.
目上の人に対して、敬語を使う。
Meue no hito ni taishite, keigo wo tsukau.
Dùng kính ngữ với người bề trên.
輸出が増加しているのに対して、輸入は減少している。
Yushutsu ga zouka shite iru no ni taishite, yunyuu wa genshou shite iru.
Trái ngược với xuất khẩu tăng, nhập khẩu lại đang giảm.
厳しい批判に対して、反論する。
Kibishii hihan ni taishite, hanron suru.
Phản bác lại những phê bình gay gắt.
若者に対して、アンケートを行う。
Wakamono ni taishite, ankeeto wo okonau.
Tiến hành khảo sát đối với giới trẻ.