✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
81. に対して : Đối với.

✏️Cấu trúc
N + に対して / に対する + N💡Cách sử dụng
Diễn tả đối tượng của hành động, thái độ. "Đối với...", "Hướng về...". Trang trọng.
📚Ví dụ
1
先生に対して失礼だ。
Sensei ni taishite shitsurei da.
Thất lễ đối với thầy.
2
環境問題に対する意識。
Kankyou mondai ni taisuru ishiki.
Ý thức về vấn đề môi trường.
3
彼に対して怒っている。
Kare ni taishite okotte iru.
Đang giận anh ấy.
4
質問に対して答える。
Shitsumon ni taishite kotaeru.
Trả lời câu hỏi.
5
親に対して感謝する。
Oya ni taishite kansha suru.
Biết ơn cha mẹ.
6
批判に対する反応。
Hihan ni taisuru hannou.
Phản ứng với lời chỉ trích.
7
敵に対して戦う。
Teki ni taishite tatakau.
Chiến đấu với kẻ thù.
8
要求に対して応える。
Youkyuu ni taishite kotaeru.
Đáp ứng yêu cầu.
9
人に対して優しい。
Hito ni taishite yasashii.
Tử tế với người khác.
10
提案に対する意見。
Teian ni taisuru iken.
Ý kiến về đề xuất.