Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
82. にとって : Đối với.

✏️Cấu trúc
N + にとって / にとっての + N💡Cách sử dụng
Diễn tả quan điểm, lập trường chủ quan của ai đó. "Đối với...", "Theo quan điểm của...".
📚Ví dụ
私にとって大切な人だ。
Watashi ni totte taisetsu na hito da.
Là người quan trọng đối với tôi.
彼にとって難しい問題だ。
Kare ni totte muzukashii mondai da.
Là vấn đề khó đối với anh ấy.
子供にとって良い環境。
Kodomo ni totte yoi kankyou.
Môi trường tốt cho trẻ em.
私にとっての幸せ。
Watashi ni totte no shiawase.
Hạnh phúc đối với tôi.
学生にとって重要だ。
Gakusei ni totte juuyou da.
Quan trọng đối với sinh viên.
彼女にとって初めての経験。
Kanojo ni totte hajimete no keiken.
Trải nghiệm đầu tiên đối với cô ấy.
日本人にとって当然だ。
Nihonjin ni totte touzen da.
Đương nhiên đối với người Nhật.
私にとっての宝物。
Watashi ni totte no takaramono.
Báu vật đối với tôi.
若者にとって魅力的だ。
Wakamono ni totte miryokuteki da.
Hấp dẫn đối với giới trẻ.
彼にとっての夢。
Kare ni totte no yume.
Ước mơ của anh ấy.