Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
84. によれば : Theo... / Dựa vào.

✏️Cấu trúc
N + によれば / による + N💡Cách sử dụng
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin. "Theo...", "Dựa vào...".
📚Ví dụ
今朝のテレビの天気予報によれば、明日は全国的に激しい雨が降るそうです。
Kesa no terebi no tenki yohou ni yoreba, ashita wa zenkokuteki ni hageshii ame ga furu sou desu.
Theo dự báo thời tiết trên TV sáng nay, nghe nói ngày mai trời sẽ mưa to trên toàn quốc.
最近読んだ本によれば、適度な運動はストレスを減らすのに非常に効果的らしい。
Saikin yonda hon ni yoreba, tekido na undou wa sutoresu wo herasu no ni hijou ni koukateki rashii.
Theo cuốn sách tôi vừa đọc gần đây, vận động điều độ dường như rất hiệu quả trong việc giảm bớt căng thẳng.
警察の公式な発表によれば、この辺りで発生した連続事件の犯人はすでに捕まったとのことだ。
Keisatsu no koushiki na happyou ni yoreba, kono atari de hassei shita renzoku jiken no hannin wa sudeni tsukamatta to no koto da.
Theo thông báo chính thức của cảnh sát, thủ phạm của vụ án liên hoàn xảy ra quanh đây nghe nói đã bị bắt rồi.
山田さんの話によれば、来月から社長が新しい人に代わるという噂があるそうです。
Yamada-san no hanashi ni yoreba, raigetsu kara shachou ga atarashii hito ni kawaru to iu uwasa ga aru sou desu.
Theo lời của anh Yamada, nghe nói có tin đồn giám đốc sẽ thay bằng người mới từ tháng sau.
新聞の経済ニュースによれば、来年から消費税が少し上がる予定になっているらしい。
Shinbun no keizai nyuusu ni yoreba, rainen kara shouhizei ga sukoshi agaru yotei ni natte iru rashii.
Theo tin tức kinh tế trên báo, có vẻ như từ năm sau thuế tiêu dùng dự định sẽ tăng lên một chút.
インターネットの口コミによれば、駅前にできた新しいレストランはとても美味しくて安いそうだ。
Intaanetto no kuchikomi ni yoreba, ekimae ni dekita atarashii resutoran wa totemo oishikute yasui sou da.
Theo các đánh giá trên mạng, nhà hàng mới mở trước nhà ga nghe nói rất ngon và rẻ.
最近の調査結果によれば、若者の間で車を持つことに対する関心が薄れているという。
Saikin no chousa kekka ni yoreba, wakamono no aida de kuruma wo motsu koto ni taisuru kanshin ga usurete iru to iu.
Theo kết quả khảo sát gần đây, người ta nói rằng sự quan tâm đến việc có ô tô trong giới trẻ đang ngày càng phai nhạt.
専門家の詳しい説明によれば、この病気は早期に発見すれば完全に治る可能性が高いそうです。
Senmonka no kuwashii setsumei ni yoreba, kono byouki wa souki ni hakken sureba kanzen ni naoru kanousei ga takai sou desu.
Theo lời giải thích chi tiết của chuyên gia, căn bệnh này nếu được phát hiện sớm thì theo như nói khả năng chữa khỏi hoàn toàn là rất cao.
担当者の報告によれば、今のところプロジェクトは予定通り順調に進んでいるとのことだ。
Tantousha no houkoku ni yoreba, ima no tokoro purojekuto wa yotei doori junchou ni susunde iru to no koto da.
Theo báo cáo của người phụ trách, hiện tại dự án đang tiến triển thuận lợi đúng như dự định.
学校から配られたプリントによれば、明日の体育祭は雨のため来週に延期されるらしい。
Gakkou kara kubarareta purinto ni yoreba, ashita no taiikusai wa ame no tame raishuu ni enki sareru rashii.
Theo tờ thông báo được phát từ trường, hội thao ngày mai có vẻ như sẽ bị hoãn sang tuần sau vì trời mưa.