Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
85. によって : Được / Bởi.

✏️Cấu trúc
N + によって💡Cách sử dụng
Diễn tả nguyên nhân, phương tiện, người thực hiện (bị động), hoặc sự khác biệt. "Bởi...", "Do...", "Tùy...".
📚Ví dụ
地震によって壊れた。
Jishin ni yotte kowareta.
Bị hư do động đất.
人によって意見が違う。
Hito ni yotte iken ga chigau.
Ý kiến khác nhau tùy người.
この本は彼によって書かれた。
Kono hon wa kare ni yotte kakareta.
Quyển sách này được viết bởi anh ấy.
努力によって成功した。
Doryoku ni yotte seikou shita.
Thành công nhờ nỗ lực.
場合によって変わる。
Baai ni yotte kawaru.
Thay đổi tùy trường hợp.
火事によって焼けた。
Kaji ni yotte yaketa.
Bị cháy do hỏa hoạn.
天候によって中止される。
Tenkou ni yotte chuushi sareru.
Bị hủy do thời tiết.
国によって文化が違う。
Kuni ni yotte bunka ga chigau.
Văn hóa khác nhau tùy quốc gia.
研究によって発見された。
Kenkyuu ni yotte hakken sareta.
Được phát hiện nhờ nghiên cứu.
状況によって判断する。
Joukyou ni yotte handan suru.
Phán đoán tùy tình huống.