Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
217. を頼りに : Nhờ vào... / Nhờ có... (là nguồn hỗ trợ).

✏️Cấu trúc
N + を頼りに💡Cách sử dụng
Chỉ việc thực hiện hành động nhờ vào một vật hỗ trợ hoặc manh mối nào đó.
📚Ví dụ
地図を頼りに、友達の家を探した。
Chizu wo tayori ni, tomodachi no ie wo sagashita.
Nhờ có bản đồ mà tôi đã tìm được nhà của bạn.
暗い山道を、懐中電灯の明かりを頼りに進んだ。
Kurai yamamichi wo, kaichuudentou no akari wo tayori ni susunda.
Tôi đã tiến bước trên con đường núi tối tăm nhờ vào ánh sáng của chiếc đèn pin.
古い記憶を頼りに、生まれ故郷の村を訪ねた。
Furui kioku wo tayori ni, umarekokyou no mura wo tazuneta.
Dựa vào những ký ức xưa cũ, tôi đã tìm về thăm ngôi làng nơi mình sinh ra.
杖を頼りに歩く。
Tsue wo tayori ni aruku.
Đi bộ nhờ chống gậy.
希望を頼りに生きる。
Kibou wo tayori ni ikiru.
Sống nhờ vào niềm hy vọng.
辞書を頼りに、難しい論文を読んだ。
Jisho wo tayori ni, muzushii ronbun wo yonda.
Nhờ có cuốn từ điển mà tôi đã đọc được luận văn khó.
かすかな光を頼りに、出口を探した。
Kasukana hikari wo tayori ni, deguchi wo sagashita.
Nhờ vào tia sáng yếu ớt mà tôi đã tìm lối ra.
足跡を頼りに、森の中から脱出した。
Ashiato wo tayori ni, mori no naka kara dasshutsu shita.
Dựa vào dấu bàn chân mà tôi đã thoát ra khỏi rừng.
鼻を頼りに、美味しい店を探す。
Hana wo tayori ni, oishii mise wo sagasu.
Sử dụng thính giác (mũi) để đi tìm quán ăn ngon.
友人のつてを頼りに、仕事を探している。
Yuujin no tsute wo tayori ni, shigoto wo sagashite iru.
Tôi đang tìm việc nhờ vào các mối quan hệ của bạn bè.