Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
3. Khiếu nại về sản phẩm lỗi
Hội thoại N3 bài 3 - Khiếu nại về sản phẩm lỗi
💬Dialogue
すみません、昨日こちらで購入したPCがうまく起動しないんですが。
Xin lỗi, cái máy tính tôi mua ở đây hôm qua không khởi động được.
ご不便をおかけして大変申し訳ございません。どのような状況か詳しくお聞かせいただけますか。
Chúng tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện này. Quý khách có thể cho biết cụ thể tình trạng như thế nào không ạ?
電源ボタンを押しても画面が真っ暗なままで、ファンが回る音だけがするんです。何度か試したんですが、全然ダメで。
Dù ấn nút nguồn nhưng màn hình vẫn tối om, chỉ có tiếng quạt quay thôi. Tôi đã thử mấy lần rồi nhưng hoàn toàn không được.
承知いたしました。初期不良の可能性がございます。お手数ですが、レシートとお品物をお見せいただけますでしょうか。
Tôi đã hiểu ạ. Có khả năng đây là lỗi từ nhà sản xuất. Phiền quý khách có thể cho xem hóa đơn và sản phẩm được không ạ?
はい、これです。まだ買って一日も経っていないのに、困りますよ。
Vâng, đây. Mới mua chưa đầy một ngày mà đã gặp rắc rối thế này, thật bực quá.
重ねてお詫び申し上げます。保証期間内ですので、新品と交換、または修理での対応となります。どちらがよろしいでしょうか。
Chúng tôi một lần nữa xin lỗi quý khách. Vì vẫn trong thời gian bảo hành nên chúng tôi sẽ đổi hàng mới hoặc sửa chữa. Quý khách muốn chọn phương án nào ạ?
仕事で急いで使いたいので、交換でお願いします。
Tôi đang cần dùng gấp cho công việc nên hãy đổi cho tôi máy mới.
かしこまりました。在庫を確認いたしますので、少々お待ちください。万が一在庫がない場合は、他店からの取り寄せとなります。
Tôi đã rõ ạ. Xin quý khách đợi một lát để tôi kiểm tra kho hàng. Trong trường hợp xấu nhất là không có sẵn trong kho thì chúng tôi sẽ phải nhập từ cửa hàng khác về.
え、今日中に使えないと困るんだけど。
Hả, nếu hôm nay không dùng được thì tôi gặp rắc rối đấy.
はい、最善を尽くします。もし在庫がない場合でも、代替機の貸し出しも可能です。
Vâng, chúng tôi sẽ nỗ lực hết mình. Ngay cả khi không có sẵn hàng trong kho thì chúng tôi cũng có thể cho quý khách mượn máy thay thế ạ.
⭐Mẫu câu quan trọng
〜んですが
... nhưng mà / thì
ご不便をおかけして申し訳ございません
Rất xin lỗi vì đã gây ra sự bất tiện
お手数ですが、〜お見せいただけますでしょうか
Xin phiền quý khách có thể cho xem ~ được không ạ?
〜での対応となります
Sẽ giải quyết/hỗ trợ bằng cách ~
万が一〜場合は
Trong trường hợp vạn nhất / lỡ như ~
❓Questions
PCの故障状況はどのようなものですか。
店員はどのような対応を提案しましたか。
在庫がない場合、店員は何ができると言いましたか。
店員は故障の原因として何を挙げましたか。
客は修理と交換のどちらを選びましたか。
📚Vocabulary
起動
きどう
khởi động
不便
ふべん
bất tiện
初期不良
しょきふりょう
lỗi ban đầu (từ nhà sản xuất)
お手数ですが
おてすうですが
phiền bạn (cách nói lịch nhã)
保証期間
ほしょうきかん
thời gian bảo hành
取り寄せ
とりよせ
đặt hàng về
万が一
まんがいち
vạn nhất, lỡ như
代替機
だいたいき
máy thay thế