Chủ đề N3

N3 1451🗣 Conversation

25. Năng lượng và Môi trường

Hội thoại N3 bài 25 - Năng lượng và Môi trường

💬Dialogue

A

最近、電気代の値上がりが続いていて大変ですね。

Dạo gần đây giá điện cứ liên tục tăng, vất vả quá nhỉ.

本当ですね。生活が苦しくなるにつれて、省エネへの意識が高まってきました。

Đúng vậy ạ. Cùng với việc (ni tsure) cuộc sống trở nên khó khăn, ý thức về việc tiết kiệm điện cũng ngày càng cao.

B
A

わが国も、化石燃料とともに再生可能エネルギーの導入を急いでいます。

Quốc gia chúng ta cũng đang khẩn trương đưa vào sử dụng năng lượng tái tạo cùng với (tomo ni) nhiên liệu hóa thạch.

太陽光や風力発電などですね。将来にわたって安定した供給ができるといいのですが。

Là điện mặt trời hay điện gió đúng không ạ. Ước gì chúng ta có thể cung cấp ổn định suốt (ni watatte) tương lai.

B
A

ええ。ただ、天候によって発電量が左右されるという課題もあります。

Vâng. Tuy nhiên, cũng có vấn đề là lượng điện phát ra bị chi phối bởi thời tiết.

蓄電池の技術が進むにつれて、その問題も解決されていくでしょう。

Cùng với việc (ni tsure) kỹ thuật pin lưu trữ tiến bộ, vấn đề đó chắc cũng sẽ được giải quyết thôi ạ.

B
A

そうですね。一人一人が電気を大切に使うことはもちろん、国レベルでの対策も不可欠です。

Đúng vậy. Việc mỗi người sử dụng điện cẩn thận là đương nhiên, nhưng các đối sách ở cấp quốc gia cũng không thể thiếu.

自然を損なうことなく、豊かな生活を維持できる方法を模索しなければなりませんね。

Chúng ta phải tìm kiếm phương pháp có thể duy trì cuộc sống phong phú mà không (koto naku) làm tổn hại đến tự nhiên nhỉ.

B
A

難しい課題ですが、次世代のために今、私たちができることを積み重ねていきましょう。

Đó là một bài toán khó, nhưng vì thế hệ sau, chúng ta hãy cùng tích lũy những gì có thể làm được từ bây giờ.

賛成です。私もまずは、こまめに電気を消すことから始めます。

Tôi đồng ý. Trước tiên tôi cũng sẽ bắt đầu bằng việc thường xuyên tắt điện.

B

Mẫu câu quan trọng

〜につれて

Cùng với việc / Càng ~ càng ~

〜とともに

Cùng với / Đồng thời với ~

〜にわたって

Trải suốt / Trong một thời gian dài ~

〜によって

Vì / Do / Bị ~

〜ことなく

Mà không ~

Questions

1

生活が苦しくなるにつれて、どのような意識が高まりましたか。

A.たくさん買い物をする意識
B.省エネへの意識
C.運動をする意識
D.旅行に行く意識
2

化石燃料とともに導入を急いでいるものは何ですか。

A.石炭
B.再生可能エネルギー
C.新しい車
D.外国のお金
3

再生可能エネルギーの課題は何ですか。

A.色が悪い
B.天候によって発電量が左右されること
C.名前が長い
D.重いこと
4

蓄電池の技術が進むと、どうなると期待されていますか。

A.電気がもっと高くなる
B.天候による発電量の問題が解決される
C.電気がなくなる
D.ロボットができる
5

豊かな生活を維持するために何が必要だと述べていますか。

A.自然を損なうこと
B.自然を損なうことなく、方法を模索すること
C.昔の生活に戻ること
D.何もしないこと

📚Vocabulary

値上がり

ねあがり

tăng giá

化石燃料

かせきねんりょう

nhiên liệu hóa thạch

再生可能

さいせいかのう

có thể tái tạo

供給

きょうきゅう

cung cấp

蓄電池

ちくでんち

pin lưu trữ, ắc quy

左右される

さゆうされる

bị chi phối, ảnh hưởng

次世代

じせだい

thế hệ tiếp theo

積み重ねる

つみかさねる

tích lũy

💬Hội thoại liên quan