Chủ đề N3

N3 1319🗣 Conversation

24. Khiếu nại về nồi cơm điện bị lỗi

Hội thoại N3 bài 24 - Khiếu nại về nồi cơm điện bị lỗi

💬Dialogue

A

すみません、昨日買ったばかりの炊飯器が動かないんです。

Xin lỗi, cái nồi cơm điện tôi vừa mới mua hôm qua mà nó không chạy.

左様でございますか。具体的にどのような状態でしょうか。

Vâng ạ. Cụ thể tình trạng là thế nào ạ?

B
A

コンセントを入れても、電源が入りっぱなしにならないというか、すぐに消えてしまうんです。

Dù tôi đã cắm điện rồi nhưng nguồn điện không ở trạng thái bật nguyên không tắt, hay đúng hơn là nó cứ bị tắt ngay.

ご不便をおかけして申し訳ございません。一度拝見させていただきます。

Thành thật xin lỗi vì sự bất tiện này. Tôi xin phép được xem qua một chút ạ.

B
A

それに、中を見たら傷だらけだったんですよ。新品のはずなのに。

Thêm nữa là khi nhìn vào bên trong thì thấy đầy vết xước. Đáng lẽ phải là đồ mới chứ.

それは大変失礼いたしました。配送中に不具合が生じたのかもしれません。

Thật vô cùng xin lỗi quý khách. Có lẽ đã có hỏng hóc phát sinh trong quá trình vận chuyển ạ.

B
A

せっかく楽しみにしていたのに、これじゃあ夕飯が炊けないわけですよ。

Đã cất công mong chờ vậy mà cứ thế này thì thảo nào không nấu được cơm tối.

おっしゃる通りです。在庫を確認したところ、新しいものがございますので、すぐに交換させていただきます。

Đúng như quý khách nói ạ. Tôi vừa kiểm tra kho thì thấy vẫn còn hàng nên sẽ đổi cho quý khách cái mới ngay lập tức ạ.

B
A

今度は、ちゃんと動くか確認してから届けてもらえますか。

Lần tới thì hãy kiểm tra xem nó có hoạt động bình thường không rồi mới gửi cho tôi được chứ?

かしこまりました。万全を期して、動作確認を徹底した上でお届けいたします。

Tôi đã rõ ạ. Chúng tôi sẽ chuẩn bị thật tốt, triển khai triệt để việc kiểm tra vận hành sau đó mới giao cho quý khách ạ.

B
A

なるべく早くお願いしたいのですが、今日の夕方には間に合いますか。

Tôi muốn được giao càng sớm càng tốt, liệu có kịp trong chiều nay không?

はい、特急便ですぐに手配いたしますので、ご安心ください。

Vâng, chúng tôi sẽ lập tức sắp xếp bằng dịch vụ chuyển phát siêu tốc nên xin quý khách hãy yên tâm.

B

Mẫu câu quan trọng

〜たばかり

Vừa mới ~

〜っぱなし

Cứ để nguyên ~ / Nguyên trạng thái ~

〜だらけ

Đầy / Toàn là ~

〜わけだ

Thảo nào / Hèn chi ~

〜た上で

Sau khi đã ~

Questions

1

客はどのような不具合を訴えていますか。

A.大きすぎる
B.電源が入りっぱなしにならない(すぐに消える)
C.色が気に入らない
D.お米が美味しくない
2

炊飯器の中の状態はどうでしたか。

A.とてもきれい
B.ご飯が入っている
C.水が入っている
D.傷だらけ
3

店員は故障の原因は何かもしれないと言いましたか。

A.客の使い方が悪い
B.もともと古いものだった
C.配送中の不具合
D.雨のせい
4

店員はどのような対応をすることにしましたか。

A.新しいものと交換する
B.修理する
C.お金を返す
D.何もしない
5

次はどのような手順で届けることになりましたか。

A.そのまま届ける
B.一週間後に届ける
C.動作確認を徹底した上で届ける
D.別の店から届ける

📚Vocabulary

炊飯器

すいはんき

nồi cơm điện

コンセント

vòi cắm điện, ổ cắm

不便

ふべん

bất tiện

きず

vết trầy xước

生じる

しょうじる

phát sinh

在庫

ざいこ

kho / hàng tồn kho

万全

ばんぜん

chu đáo, hoàn hảo

動作確認

どうさかくにん

kiểm tra vận hành

💬Hội thoại liên quan