Chủ đề N3

N3 1893🗣 Conversation

23. Lập kế hoạch đi thực tế

Hội thoại N3 bài 23 - Lập kế hoạch đi thực tế

💬Dialogue

A

来月の調査旅行なんだけど、そろそろ詳細を決めないことには進まないね。

Về chuyến du lịch điều tra tháng sau, nếu không quyết định chi tiết sớm thì sẽ không tiến triển được nhỉ.

そうですね。今のうちに宿泊先を予約しておかないと、当日は満室になってしまいます。

Vâng. Nếu không đặt trước nơi ở ngay trong lúc này thì đến hôm đó sẽ bị đầy phòng mất.

B
A

うん。ついでに、現地の図書館の利用時間も調べておいてくれるかな。

Ừ. Nhân tiện thì cậu tìm hiểu giúp tớ thời gian sử dụng của thư viện địa phương luôn nhé.

わかりました。資料をコピーする際に、先生の許可が必要でしたよね。

Đã rõ ạ. Khi sao chép tài liệu thì cần có sự cho phép của giáo viên đúng không ạ?

B
A

ええ。許可をもらってからでないと、勝手に持ち出すことはできないからね。

Ừ. Trừ phi nhận được sự cho phép thì mới có thể mang ra ngoài, chứ không thể tự ý mang đi được đâu.

歴史的な文書だけに、扱いには注意が必要ですね。

Riêng vì là những văn bản lịch sử nên việc xử lý cần phải hết sức chú ý nhỉ.

B
A

調査を進めるにつれて、もっと詳しく調べたくなるだろうけど、時間は限られている。

Cùng với việc tiến hành điều tra, chắc là chúng ta sẽ càng muốn tìm hiểu chi tiết hơn, nhưng thời gian có hạn.

はい。目的を絞って、効率よく動けるようにリストを作っておきます。

Vâng. Em sẽ thu hẹp mục tiêu lại và lập một danh sách để có thể hoạt động hiệu quả ạ.

B
A

助かるよ。帰りにお土産を買う時間も、少しだけ入れておこうか。

Đắc lực quá. Hay là chúng ta cứ đưa thêm một chút thời gian để mua quà lưu niệm lúc về nhé?

それは名案ですね!地元の有名な和菓子を買って帰るのを楽しみにしています。

Đó là một ý kiến hay ạ! Em đang rất mong chờ được mua loại bánh hòa quả nổi tiếng của địa phương mang về đây.

B
A

ついでに、駅前の有名なレストランで昼食をとるのも悪くないね。

Nhân tiện thì, ăn trưa ở một nhà hàng nổi tiếng trước nhà ga cũng không tồi nhỉ.

いいですね。さっそく、電車の時刻表と一緒に調べておきます。

Hay quá. Em sẽ lập tức tra cứu thông tin đó cùng với lịch trình tàu chạy luôn.

B

Mẫu câu quan trọng

〜ないことには

Nếu không ~ thì không thể ~

〜うちに

Trong lúc / Nhân lúc ~

〜ついでに

Nhân tiện ~

〜てからでないと

Trừ phi / Nếu chưa ~ thì không thể ~

〜につれて

Cùng với việc / Càng ~ càng ~

Questions

1

Aさんは旅行の準備について、何が必要だと言いましたか。

A.詳細を決めること
B.お金を貯めること
C.服を買うこと
D.走る練習
2

宿泊先の予約について、Bさんはなぜ「今のうちに」と言いましたか。

A.安くなるから
B.満室になってしまうから
C.忘れやすいから
D.先生に怒られるから
3

図書館で調べ物をする際、何が必要ですか。

A.お金
B.学生証
C.予約
D.先生の許可
4

資料を持ち出す条件は何ですか。

A.誰でもできる
B.許可をもらってからでないとできない
C.夜ならできる
D.内緒ならできる
5

Bさんは帰りに何を楽しみにしていますか。

A.寝ること
B.映画を見ること
C.地元の和菓子を買うこと
D.また旅行に来ること

📚Vocabulary

詳細

しょうさい

chi tiết

宿泊先

しゅくはくさき

nơi ở, nơi lưu trú

許可

きょか

cho phép, phép

扱い

あつかい

xử lý, đối đãi

絞る

しぼる

thu hẹp, vắt

名案

めいあん

ý kiến hay

持参

じさん

mang theo

効率

こうりつ

hiệu suất, hiệu quả

💬Hội thoại liên quan