Chủ đề N1

N1 323🗣 Conversation

Khoa học - Thám hiểm không gian và tiềm năng con người

Bài hội thoại N1 bài 11: Khoa học - Thám hiểm không gian và tiềm năng con người

💬Dialogue

A

火星探査の進展は、人類が地球外へ進出する可能性を現実のものとしつつあります。

Sự tiến triển của việc thám hiểm sao Hỏa đang biến khả năng loài người vươn ra ngoài Trái Đất dần trở thành hiện thực ạ.

ええ。未知の領域に挑む探究心こそが、科学技術を飛躍的に発展させてきた原動力ですね。

Vâng. Chính niềm khao khát tìm tòi thử thách những lĩnh vực chưa biết là động lực đã làm phát triển khoa học kỹ thuật một cách nhảy vọt ạ.

B
A

多額の予算を費やすことへの批判もありますが、長期的視点に立てば不可欠な投資です。

Dù có những lời chỉ trích về việc tiêu tốn ngân sách lớn, nhưng nếu đứng từ quan điểm dài hạn thì đây là một khoản đầu tư không thể thiếu ạ.

その通りです。究極の極限環境で培われた技術は、必ずや地上での生活にも還元されるはずです。

Đúng như vậy ạ. Những công nghệ được trau dồi trong môi trường cực hạn cuối cùng nhất định cũng sẽ được ứng dụng ngược lại cho cuộc sống trên mặt đất ạ.

B
A

はい。生命の起源を解き明かすことは、私たちが何者であるかを知る大きな鍵を握っています。

Vâng. Việc giải mã nguồn gốc sự sống đang nắm giữ chiếc chìa khóa lớn để biết chúng ta là ai ạ.

はい。果てしない宇宙を前に、畏敬の念を抱きつつ、知の地平を広げていく挑戦は終わりません。

Vâng. Trước vũ trụ vô tận, chúng ta vừa ôm giữ lòng kính sợ, vừa không ngừng thử thách để mở rộng chân trời tri thức ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~(を)ものにする

Dùng để diễn tả việc làm cho một thứ gì đó trở thành sỡ hữu hoặc năng lực của mình.

~(を)~とする

Dùng để diễn tả việc quyết định hoặc coi một sự vật ở một vai trò nào đó.

~(つつある)

Dùng để diễn tả một sự thay đổi đang diễn ra liên tục.

~(必ずや)

Dùng để nhấn mạnh ý chí hoặc dự đoán mạnh mẽ về một kết quả trong tương lai.

📚Vocabulary

探究心

たんきゅうしん

tinh thần tìm tòi

飛躍的に

ひやくてきに

một cách nhảy vọt

極限環境

きょくげんかんきょう

môi trường cực hạn

還元する

かんげんする

trả lại, ứng dụng ngược lại

解き明かす

ときあかす

giải mã, làm sáng tỏ

畏敬

いけい

kính sợ, tôn kính

💬Hội thoại liên quan