Chủ đề N1

N1 302🗣 Conversation

Kinh tế - Thương mại toàn cầu và chênh lệch kinh tế

Bài hội thoại N1 bài 9: Kinh tế - Thương mại toàn cầu và chênh lệch kinh tế

💬Dialogue

A

自由貿易の進展は繁栄をもたらす反面、格差の拡大という副作用を孕んでいます。

Sự tiến triển của thương mại tự do một mặt mang lại sự thịnh vượng, mặt khác lại tiềm ẩn tác dụng phụ là mở rộng khoảng cách giàu nghèo ạ.

ええ。富の偏在を是正するメカニズムが十分に機能していないのが現状ですね。

Vâng. Thực trạng là cơ chế điều chỉnh sự phân bố không đều của cải đang chưa hoạt động đầy đủ ạ.

B
A

保護主義的な動きに拍車がかかる中、真に互恵的な関係をいかに築くかが重要です。

Trong bối cảnh các xu hướng mang tính bảo hộ đang bị đẩy mạnh, việc làm thế nào để xây dựng một mối quan hệ thực sự đôi bên cùng có lợi là điều quan trọng ạ.

その通りです。一方的な利益の追求は、ひいては国際秩序の不安定化を招きかねません。

Đúng như vậy ạ. Việc theo đuổi lợi ích một chiều xét cho cùng có nguy cơ dẫn đến sự bất ổn của trật tự quốc tế ạ.

B
A

はい。途上国の自立を支援しつつ、公正なルールに基づいた経済圏を構築することが肝要です。

Vâng. Vừa hỗ trợ sự tự lập của các nước đang phát triển, vừa xây dựng một khối kinh tế dựa trên các quy tắc công bằng là điều cốt yếu ạ.

はい。持続可能な成長を実現するためには、包括的な視点に立った国際協力が欠かせませんね。

Vâng. Để hiện thực hóa tăng trưởng bền vững, sự hợp tác quốc tế trên một quan điểm bao trùm là điều không thể thiếu ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~(かねない) (Có nguy cơ ... / Có thể ... (kết quả xấu))

Dùng để cảnh báo về một kết quả không mong muốn có thể xảy ra.

~(は)反面

Dùng để diễn tả hai mặt đối lập của cùng một sự việc.

~ひいては

Dùng để kết nối một nguyên nhân từ phạm vi hẹp dẫn đến một kết quả ở phạm vi rộng hơn.

~に基づいた

Dùng để chỉ căn cứ, cơ sở của một hành động.

📚Vocabulary

孕む

はらむ

tiềm ẩn, chứa đựng

偏在

へんざい

phân bố không đều

是正する

ぜせいする

điều chỉnh, khắc phục

拍車がかかる

はくしゃがかかる

thúc đẩy, đẩy mạnh

互恵的

ごけいてき

đôi bên cùng có lợi

包括的

ほうかつてき

bao trùm, toàn diện

💬Hội thoại liên quan