Chủ đề N1

N1🗣 Conversation

Đô thị - Quy hoạch đô thị và những thành phố tương lai

Bài hội thoại N1 bài 7: Đô thị - Quy hoạch đô thị và những thành phố tương lai

💬Dialogue

A

都市の過密化を解消するには、交通インフラの抜本的な見直しが避けられません。

Để giải quyết tình trạng quá tải đô thị, việc xem thử lại triệt để hạ tầng giao thông là điều không thể tránh khỏi ạ.

ええ。単なる効率化だけでなく、自然と共生する「グリーンシティ」の構想が重要視されていますね。

Vâng. Không chỉ đơn thuần là vấn đề hiệu suất, mà tầm nhìn về một "thành phố xanh" cộng sinh với tự nhiên đang ngày càng được coi trọng nhỉ.

B
A

はい。その一環として、センサー技術を駆使してエネルギー消費を最適化するような試みも始まっています。

Vâng. Những thử nghiệm như tối ưu hóa mức tiêu thụ năng lượng bằng cách tận dụng tối đa công nghệ cảm biến cũng đã được bắt đầu.

スマートシティの実現によって、住民のQOLをどこまで最大化できるかが今後の焦点です。

Thông qua việc hiện thực hóa đô thị thông minh, có thể tối đa hóa chất lượng cuộc sống (QOL) của người dân đến mức nào sẽ là tiêu điểm trong tương lai.

B
A

しかし、利便性の向上を図る一方で、伝統的な景観やコミュニティの破壊を危惧する声も根強くあります。

Tuy nhiên, bên cạnh việc hướng tới nâng cao sự tiện lợi, vẫn có những ý kiến bày tỏ sự lo ngại sâu sắc về việc phá hủy cảnh quan truyền thống và cộng đồng.

再開発の波に呑まれ、昔ながらの商店街が姿を消していくのは寂しいものですからね。

Bởi vì việc những khu phố mua sắm lâu đời biến mất do bị nuốt chửng bởi làn sóng tái đô thị hóa là một điều đáng buồn mà.

B
A

おっしゃる通りです。古いものを一掃するのではなく、歴史の重層性を活かしたアプローチが求められます。

Đúng như anh nói ạ. Việc cần làm không phải là quét sạch những thứ cũ kỹ, mà là một phương pháp tiếp cận tận dụng được tính đa tầng của lịch sử.

新旧の調和こそが、その都市ならではのアイデンティティを形作る源泉となるはずです。

Chính sự hài hòa giữa cái mới và cái cũ chắc chắn sẽ trở thành cội nguồn hình thành nên bản sắc độc đáo của đô thị đó.

B
A

また、ジェントリフィケーションにより、低所得者層が立ち退きを余儀なくされる事態が、深刻な社会問題として顕在化するケースも増えています。

Hơn nữa, việc loại trừ tầng lớp thu nhập thấp do quá trình chỉnh trang đô thị (gentrification) cũng đang hiện hữu như một vấn đề xã hội nghiêm trọng.

ええ。多様な背景を持つ人々が寛容に暮らせる、包摂的な社会を実現できるかどうかが問われています。

Vâng. Vấn đề đặt ra là liệu chúng ta có thể hiện thực hóa một xã hội bao trùm, nơi những người có xuất thân đa dạng có thể chung sống với sự bao dung hay không.

B
A

経済合理性だけでなく、社会的公正性を担保する都市計画が必要不可欠ですね。

Một quy hoạch đô thị không chỉ đảm bảo tính hợp lý về kinh tế mà còn phải đảm bảo công bằng xã hội là điều không thể thiếu nhỉ.

はい。それこそが、未来の都市に課せられた最大の使命と言えるでしょう。

Vâng. Đó có thể nói là sứ mệnh lớn nhất được đặt lên vai các thành phố trong tương lai ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~(の)一環として

Dùng để diễn tả một hành động là một mắt xích trong một kế hoạch, dự án lớn.

~(を)重要視する / ~重要視されています

Dùng để diễn tả thái độ, hành động coi một vấn đề, yếu tố nào đó là quan trọng và cần được quan tâm đặc biệt.

~(一方で)

Dùng để diễn tả hai mặt đối lập hoặc song hành của một vấn đề.

~に課せられた

Dùng để chỉ nhiệm vụ, trách nhiệm được giao cho ai đó.

Questions

1

都市計画において、Bが懸念している問題の一つは何ですか。

A.エネルギー消費が増加すること
B.伝統的なコミュニティが破壊され、古い商店街が消えること
C.スマートシティの実現が遅れること
D.緑の多い公園が少なくなること
2

「歴史の重層性」を活かすことの目的としてAが主張していることは何ですか。

A.過去の技術を復活させるため
B.都市を完全に効率化するため
C.低所得者を保護するため
D.新しいものと古いものを調和させるため
3

ジェントリフィケーションに関して指摘されている深刻な社会問題とは何ですか。

A.低所得者層の排除や立ち退き
B.富裕層の都市からの流出
C.交通渋滞の悪化
D.センサー技術の誤作動
4

「一掃する」の意味として適切なのはどれですか。

A.一部を修復すること
B.大切に保存すること
C.すべてすっかり取り除くこと
D.新しく作り直すこと

📚Vocabulary

過密化

かみつか

quá tải, mật độ quá đông

危惧する

きぐする

lo sợ, e ngại

重層性

じゅうそうせい

tính đa tầng, chồng lớp

調和

ちょうわ

hài hòa, điều hòa

一掃する

いっそうする

quét sạch, thanh trừ

顕在化する

けんざいかする

bộc lộ, hiện rõ rệt

担保する

たんぽする

bảo đảm

包摂的

ほうせつてき

bao trùm, dung nạp

抜本的

ばっぽんてき

triệt để, tận gốc

💬Hội thoại liên quan