Chủ đề N1

N1 1362🗣 Conversation

Đô thị - Quy hoạch đô thị và những thành phố tương lai

Bài hội thoại N1 bài 7: Đô thị - Quy hoạch đô thị và những thành phố tương lai

💬Dialogue

A

都市の過密化を解消するには、交通インフラの抜本的な見直しが避けられません。

Để giải quyết tình trạng quá tải đô thị, việc xem xét lại triệt để hạ tầng giao thông là điều không thể tránh khỏi ạ.

ええ。単なる効率化だけでなく、自然と共生する「グリーンシティ」の構想が重要視されています。

Vâng. Không chỉ đơn thuần là hiệu quả hóa, mà tầm nhìn về "thành phố xanh" cộng sinh với tự nhiên đang được coi trọng ạ.

B
A

テクノロジーを駆使して、住民のQOLを最大化するスマートシティの実現が待たれます。

Việc hiện thực hóa thành phố thông minh tận dụng công nghệ để tối đa hóa chất lượng cuộc sống (QOL) của cư dân đang được kỳ vọng ạ.

しかし、利便性の向上を図る一方で、伝統的な景観やコミュニティの破壊を危惧する声も根強くあります。

Tuy nhiên, bên cạnh việc hướng tới nâng cao sự tiện lợi, vẫn có những ý kiến bày tỏ sự lo ngại sâu sắc về việc phá hủy cảnh quan truyền thống và cộng đồng ạ.

B
A

ええ。古いものを一掃するのではなく、歴史の重層性を活かした新旧 of 調和こそが、都市のアイデンティティを形作るのでしょう。

Vâng. Không phải là quét sạch những thứ cũ kỹ, mà chính sự điều hòa giữa cái mới và cái cũ tận dụng được tính đa tầng của lịch sử mới hình thành nên bản sắc của đô thị ạ.

はい。多様な背景を持つ人々が寛容に暮らせる、包摂的な社会を実現すること。それこそが、未来の都市に課せられた最大の使命と言えますね。

Vâng. Việc hiện thực hóa một xã hội bao trùm, nơi những con người có bối cảnh đa dạng có thể chung sống một cách bao dung. Đó có thể nói là sứ mệnh lớn nhất được đặt lên vai các thành phố tương lai ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~(の)一環として

Dùng để diễn tả một hành động là một mắt xích trong một kế hoạch, dự án lớn.

~(を)余儀なくされる

Dùng khi hoàn cảnh ép buộc phải thực hiện hành động.

~(一方で)

Dùng để diễn tả hai mặt đối lập hoặc song hành của một vấn đề.

~に課せられた

Dùng để chỉ nhiệm vụ, trách nhiệm được giao cho ai đó.

📚Vocabulary

過密化

かみつか

quá tải, mật độ quá đông

景観

けいかん

cảnh quan, phong cảnh

危惧する

きぐする

lo sợ, lo ngại

重層性

じゅうそうせい

tính đa tầng, chồng lớp

包摂的

ほうせつてき

bao trùm, bao quát

課せられる

かせられる

bị áp đặt, được giao phó

💬Hội thoại liên quan