Chủ đề N1

N1 572🗣 Conversation

Sức khỏe - Sức khỏe tinh thần trong môi trường chuyên nghiệp

Bài hội thoại N1 bài 6: Sức khỏe - Sức khỏe tinh thần trong môi trường chuyên nghiệp

💬Dialogue

A

過度な成果主義は、従業員のメンタルヘルスを損なう恐れがあり、注意が必要です。

Chủ nghĩa chú trọng thành tích quá mức có nguy cơ làm tổn hại sức khỏe tinh thần của nhân viên, nên cần phải chú ý ạ.

ええ。心理的安全性が確保された職場環境こそが、長期的な生産性の向上に寄与するはずです。

Vâng. Chính môi trường làm việc đảm bảo được sự an toàn về tâm lý mới đóng góp vào việc nâng cao năng suất dài hạn ạ.

B
A

燃え尽き症候群を未然に防ぐためにも、ワークライフバランスの徹底が求められますね。

Để phòng tránh hội chứng cháy sạch (burnout), cần thực hiện triệt để việc cân bằng giữa công việc và cuộc sống ạ.

その通りです。個人のレジリエンスに依拠するだけでなく、組織的な支援体制の構築が不可欠と言えるでしょう。

Đúng như vậy ạ. Có thể nói rằng việc xây dựng hệ thống hỗ trợ mang tính tổ chức chứ không chỉ dựa dẫm vào khả năng phục hồi của từng cá nhân là điều không thể thiếu ạ.

B
A

はい。悩みや不安を吐露しやすい文化を醸成することで、孤立を防ぐ取り組みが急務です。

Vâng. Việc cải thiện phương án phòng chống sự cô lập bằng cách nuôi dưỡng văn hóa dễ dàng thổ lộ những nỗi lo hay sự bất an là nhiệm vụ cấp bách ạ.

ええ。互いに尊重し合い、多様な働き方を許容する寛容さが、強靭な組織を作る礎になるはずですから。

Vâng. Vì lòng bao dung, tôn trọng lẫn nhau và chấp nhận các hình thức làm việc đa dạng sẽ trở thành nền móng để xây dựng một tổ chức vững mạnh ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~がゆえに

Dùng để diễn tả nguyên nhân một cách trang trọng.

~(に)至る

Dùng để diễn tả một quá trình đạt đến một trạng thái hoặc kết quả nào đó.

~んばかり

Dùng để diễn tả một trạng thái cực kỳ giống như thể sắp xảy ra một hành động nào đó.

~(を)余儀なくさせる

Dùng khi hoàn cảnh bên ngoài ép buộc ai đó phải làm việc gì.

📚Vocabulary

成果主義

せいかしゅぎ

chủ nghĩa thành tích

心理的安全性

しんりてきあんぜんせい

sự an toàn tâm lý

寄与する

きよする

đóng góp, góp phần

未然に防ぐ

みぜんにふせぐ

ngăn chặn trước khi xảy ra

依拠する

いきょする

dựa vào

いしずえ

nền móng, cơ sở

💬Hội thoại liên quan