Chủ đề N1

N1 1368🗣 Conversation

Văn hóa - Thủ công truyền thống và công nghệ hiện đại

Bài hội thoại N1 bài 5: Văn hóa - Thủ công truyền thống và công nghệ hiện đại

💬Dialogue

A

後継者不足に悩む伝統工芸の世界で、デジタル技術を活用した革新が始まっています。

Trong thế giới thủ công mỹ nghệ truyền thống đang trăn trở vì thiếu người kế nghiệp, những đổi mới tận dụng công nghệ kỹ thuật số đã bắt đầu ạ.

ええ。技術の伝承をデータ化することで、職人の勘や経験を可視化できるのは大きな進歩ですね。

Vâng. Việc có thể hữu hình hóa trực giác và kinh nghiệm của nghệ nhân bằng cách số hóa việc truyền nghề là một bước tiến lớn ạ.

B
A

伝統の真髄を守りつつ、時代のニーズに合わせて変容していく柔軟さが生存の鍵となります。

Vừa giữ gìn cốt lõi của truyền thống, vừa linh hoạt biến đổi để phù hợp với nhu cầu thời đại sẽ là chìa khóa để tồn tại ạ.

おっしゃる通りです。過去の形式に固執するあまり、市場から隔絶されてしまっては本末転倒ですから。

Đúng như anh nói ạ. Nếu quá chấp niệm với các hình thức trong quá khứ mà bị cô lập khỏi thị trường thì đúng là "bản mạt điên đảo" (nhầm lẫn cái chính và cái phụ) ạ.

B
A

はい。3DプリンティングやAI解析などの最新技術をいかに伝統と融合させるか、模索が続いています。

Vâng. Làm thế nào để kết hợp các công nghệ mới nhất như in 3D hay phân tích AI với truyền thống, quá trình tìm tòi vẫn đang tiếp diễn ạ.

伝統は決して固定的なものではなく、革新を積み重ねることで未来へと紡がれていくものなのですね。

Truyền thống tuyệt đối không phải là một thứ cố định, mà là một thứ được dệt nên hướng tới tương lai bằng cách tích lũy những sự đổi mới nhỉ ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~(を)ものともせずに

Dùng để khen ngợi ai đó hành động dũng cảm, không sợ hãi trước khó khăn, nguy hiểm.

~つつ

Cách nói trang trọng hơn của "nagara" hoặc dùng để diễn tả sự đối lập.

~といっても過言ではない

Dùng để nhấn mạnh mức độ của một sự việc nào đó.

~なりに / ~なりの

Dùng để diễn tả một trạng thái phù hợp với năng lực, lập trường của đối tượng đó.

📚Vocabulary

伝承

でんしょう

truyền nghề, truyền thụ

真髄

しんずい

cốt lõi, tinh túy

固執する

こしつする

cố chấp, chấp niệm

本末転倒

ほんまつてんとう

nhầm lẫn cái chính và cái phụ

模索

もさく

tìm tòi, thăm dò

紡ぐ

つむぐ

dệt nên, kéo sợi

💬Hội thoại liên quan