Chủ đề N1

N1🗣 Conversation

Kinh doanh - Quản trị doanh nghiệp và lãnh đạo

Bài hội thoại N1 bài 4: Kinh doanh - Quản trị doanh nghiệp và lãnh đạo

💬Dialogue

A

不測の事態においても迅速な決断を下せるリーダーシップが、今の企業には求められています。

Khả năng lãnh đạo có thể đưa ra quyết định nhanh chóng ngay cả trong những tình huống bất trắc đang được đòi hỏi ở các doanh nghiệp hiện nay ạ.

ええ。独断専行に陥ることなく、多様な意見を吸い上げる柔軟性も併せ持つべきですね。

Vâng. Cần phải có cả sự linh hoạt để tiếp thu các ý kiến đa dạng mà không rơi vào tình trạng hành động độc đoán ạ.

B
A

透明性の高い経営を通じて、ステークホルダーからの信頼を勝ち取ることが不可欠です。

Thông qua việc quản trị minh bạch cao, việc giành được sự tin tưởng từ các bên liên quan là điều không thể thiếu ạ.

おっしゃる通りです。不祥事が相次ぐ昨今、ガバナンスの強化は喫緊の課題と言えるでしょう。

Đúng như anh nói ạ. Gần đây khi các vụ bê bối liên tiếp xảy ra, có thể nói việc tăng cường quản trị (governance) là một nhiệm vụ cấp bách ạ.

B
A

外部取締役の登用なども進んでいますが、形式的なものに終わらないような工夫が必要です。

Việc bổ nhiệm các giám đốc bên ngoài cũng đang được thúc đẩy, nhưng cần có những biện pháp để nó không mang tính hình thức ạ.

はい。経営陣に対する実質的な監督機能が働いてこそ、意味があるわけですから。

Vâng. Vì chỉ khi chức năng giám sát thực chất đối với đội ngũ lãnh đạo phát huy tác dụng thì nó mới có ý nghĩa ạ.

B
A

そして、即効性はないまでも、中長期的な企業価値の向上のためには、ESGへの取り組みも避けては通れません。

Và dù không đem lại hiệu quả tức thì, nhưng để nâng cao giá trị doanh nghiệp trong trung và dài hạn, thì các nỗ lực hướng tới ESG cũng là điều không thể tránh khỏi ạ.

ええ。環境面や社会面でのリスクを適切に管理することが、持続的な成長の鍵となります。

Vâng. Quản lý rủi ro một cách thích hợp cả về mặt môi trường lẫn mặt xã hội sẽ trở thành chìa khóa để phát triển bền vững ạ.

B
A

組織の風通しを良くし、一人ひとりが主体的に行動できる土壌を育むことも重要ですね。

Việc làm cho tổ chức thông thoáng, và nuôi dưỡng một "mảnh đất" nơi mà mỗi cá nhân đều có thể hành động một cách chủ động cũng quan trọng nhỉ.

そうですね。現場の声を経営に反映させる仕組みが、企業のレジリエンスを高めることに直結すると言えます。

Đúng vậy ạ. Cơ chế để phản ánh những tiếng nói từ thực địa vào quản lý doanh nghiệp có thể nói là điều liên kết trực tiếp vào việc nâng cao sức bật (resilience) của doanh nghiệp ạ.

B
A

はい。権限委譲を進め、自律的な組織運営を目指す企業が増えているのも頷けます。

Vâng. Thật dễ hiểu khi ngày càng có nhiều doanh nghiệp thúc đẩy việc phân quyền và hướng tới việc vận hành tổ chức một cách tự chủ ạ.

ええ。強硬なトップダウンだけでは、複雑化する市場環境に適応しきれないのが実情ですから。

Vâng. Bởi vì thực trạng là nếu chỉ dùng mô hình mệnh lệnh ép buộc từ trên xuống thì đã không thể thích nghi hết được với một môi trường thị trường ngày càng phức tạp ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~きる / ~きれない

Dùng để diễn tả việc hoàn thành một việc gì đó đến cùng hoặc trạng thái không thể làm hết được do quá nhiều or quá khó.

~ないまでも

Dùng để diễn tả rằng dù không đạt được mức độ lý tưởng A, nhưng ít nhất cũng đạt được mức độ thấp hơn B.

~(に)直結する

Dùng để nói rằng hành thi A sẽ ngay lập tức gây ra kết quả B.

~(を)通じて / ~(を)通して

Dùng để chỉ phương tiện, trung gian hoặc diễn tả một trạng thái kéo dài suốt một khoảng thời gian.

Questions

1

Bは経営において、ガバナンス強化のために何が大切だと考えていますか。

A.利益を追求し続けること
B.外部取締役の数を増やすこと
C.実質的な監督機能が働くこと
D.組織のトップダウンを強めること
2

企業のレジリエンスを高めることに直結するものは何ですか。

A.海外進出の拡大
B.強硬なトップダウンの導入
C.ESGへの一時的な対応
D.現場の声を反映させる仕組み
3

「不祥事が相次ぐ」とはどういう意味ですか。

A.良いニュースが続く
B.悪い出来事や不名誉な事件が立て続けに起こる
C.利益が急増する
D.新しい技術が開発される
4

今の企業において、強硬なトップダウンだけではなぜ問題だとされていますか。

A.複雑化する市場環境に適応できなくなっているから
B.従業員が多すぎるから
C.コストがかかりすぎるから
D.法体系に反しているから

📚Vocabulary

不測

ふそく

bất ngờ, không lường trước

独断専行

どくだんせんこう

hành động độc đoán, chuyên quyền

不祥事

ふしょうじ

vụ việc bê bối, việc không hay

風通し

かぜとおし

sự thông thoáng, sự cởi mở

主体的

しゅたいてき

tính chủ động

頷ける

うなずける

có thể đồng tình, gật gù

登用

とうよう

bổ nhiệm, cất nhắc

監督

かんとく

giám sát, quản lý

権限委譲

けんげんいじょう

phân quyền, giao quyền

💬Hội thoại liên quan