Chủ đề N1

N1 1390🗣 Conversation

Y tế - Xã hội già hóa và hệ thống y tế

Bài hội thoại N1 bài 3: Y tế - Xã hội già hóa và hệ thống y tế

💬Dialogue

A

少子高齢化の進展により、社会保障制度の持続可能性が危ぶまれていますね。

Do sự tiến triển của tình trạng tỷ lệ sinh thấp và già hóa dân số, tính bền vững của hệ thống an sinh xã hội đang bị đe dọa nhỉ ạ.

ええ。現役世代の負担増を避けるためには、抜本的な制度改革が不可避と言わざるを得ません。

Vâng. Để tránh tăng gánh nặng cho thế hệ đang làm việc, buộc phải nói rằng việc cải cách hệ thống một cách triệt để là không thể tránh khỏi ạ.

B
A

単なる給付削減ではなく、効率的な医療提供体制の再構築こそが肝要です。

Không chỉ đơn thuần là cắt giảm trợ cấp, mà việc tái cấu trúc hệ thống cung cấp y tế hiệu quả mới là điều quan trọng ạ.

確かに。デジタル化による情報の共有化を促すことで、重複投資や無駄な処置を省く余地は多分にあるでしょう。

Chính xác ạ. Bằng cách đẩy mạnh chia sẻ thông tin thông qua số hóa, chắc chắn sẽ còn nhiều dư địa để cắt giảm những khoản đầu tư chồng chéo hay các biện pháp xử lý lãng phí ạ.

B
A

はい。また、予防医学の観点を取り入れ、いかに健康寿命を延ばすかという視点も欠かせません。

Vâng. Ngoài ra, việc đưa quan điểm y học dự phòng vào và góc nhìn về việc làm thế nào để kéo dài tuổi thọ khỏe mạnh cũng là điều không thể thiếu ạ.

その通りです。個人の自助努力に委ねるだけでなく、社会全体で健康を支える仕組み作りが、ひいては財政の健全化にも繋がるはずです。

Đúng như vậy ạ. Không chỉ phó thác cho nỗ lực tự thân của mỗi cá nhân, mà việc xây dựng một cơ chế hỗ trợ sức khỏe cho toàn xã hội xét cho cùng cũng sẽ dẫn đến việc làm lành mạnh hóa nền tài chính ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~こそ

Dùng để nhấn mạnh một sự vật, sự việc là yếu tố quan trọng nhất hoặc duy nhất.

~(を)おいて(ほかに)ない

Dùng để nhấn mạnh rằng A là lựa chọn tốt nhất hoặc duy nhất để thực hiện việc gì đó.

~(は)もとより (Thì là đương nhiên rồi, ngay cả ... (cũng vậy))

Dùng để nói rằng không chỉ A (là đương nhiên) mà còn có cả B nữa.

~のみならず

Cách nói trang trọng hơn của "dake de naku".

📚Vocabulary

危ぶまれる

あやぶまれる

bị đe dọa, lo ngại

抜本的

ばっぽんてき

triệt để, tận gốc

肝要

かんよう

rất quan trọng, thiết yếu

省く

はぶく

loại bỏ, cắt giảm

委ねる

ゆだねる

giao phó, ủy thác

健全化

けんぜんか

làm cho lành mạnh/vững mạnh

💬Hội thoại liên quan