Chủ đề N2

N2 1🗣 Conversation

20. Công sở - Thảo luận về việc đa dạng hóa cách làm việc

Hội thoại N2 bài 20 - Công sở - Thảo luận về việc đa dạng hóa cách làm việc

💬Dialogue

A

最近、副業を認める企業が増えていますが、わが社でも導入を検討すべきじゃないでしょうか。

Dạo này những doanh nghiệp cho phép làm thêm đang tăng lên, công ty chúng ta cũng nên xem xét việc áp dụng chứ nhỉ?

確かに、多様な働き方を認めることは、優秀な人材の確保につながります。

Đúng vậy, việc công nhận cách làm việc đa dạng sẽ giúp đảm bảo được nguồn nhân lực ưu tú ạ.

B
A

ええ。それに、社外での経験が本業にも好影響を与える可能性があるとの調査結果もありますし、導入に先立って他社の事例を調べてみました。

Vâng. Hơn nữa, cũng có kết quả điều tra cho thấy những kinh nghiệm bên ngoài có khả năng gây ảnh hưởng tốt đến công việc chính, nên trước khi áp dụng, tôi đã thử tìm hiểu các trường hợp của công ty khác ạ.

ただ、本業に支障が出たり、あるいは情報漏洩のリスクがあったりすることも懸念されますね。

Tuy nhiên, tôi cũng lo ngại việc gây trở ngại cho công việc chính, hoặc là có rủi ro rò rỉ thông tin ạ.

B
A

はい。ですので、許可制にするなり、あるいは労働時間の管理を徹底するなり、ルール作りを並行して進める必要があります。

Vâng. Vì vậy, chúng ta cần song song tiến hành xây dựng các quy định như chọn chế độ cấp phép, hoặc là quản lý triệt để thời gian lao động ạ.

なるほど。単に自由にするのではなく、責任の所在を明確にすることが大切ですね。

Ra vậy. Không phải chỉ đơn thuần là cho tự do, mà điều quan trọng là phải làm rõ nơi chịu trách nhiệm ạ.

B
A

その通りです。これを通じて、社員が自律的にキャリアを形成できるような環境作りを目指すべきだと確信しています。

Đúng như vậy ạ. Tôi tin chắc rằng thông qua việc này, chúng ta nên hướng tới tạo ra môi trường để nhân viên tự chủ hình thành sự nghiệp ạ.

ちなみに、他社の事例ではどのような成果が出ていましたか。

Nhân tiện, ở các công ty khác thì kết quả cụ thể như thế nào ạ?

B
A

ある調査では、副業を通じて新たなスキルが身についた社員ほど、本業での創造性も高まったという結果が出ていました。

Theo một cuộc khảo sát, những nhân viên tiếp thu được kỹ năng mới thông qua làm thêm thì khả năng sáng tạo trong công việc chính cũng được nâng cao hơn ạ.

それは興味深いですね。ただ、制度を導入しただけで機能するとは限りません。

Thật thú vị nhỉ. Tuy nhiên, không phải cứ đưa chế độ vào là nó tự hoạt động tốt được đâu.

B
A

おっしゃる通りです。導入後も定期的な効果測定を行い、必要に応じて制度を改善し続けることが重要です。

Đúng như anh nói ạ. Sau khi áp dụng, điều quan trọng là phải định kỳ đo lường hiệu quả và liên tục cải thiện chế độ khi cần thiết.

社員からのフィードバックを丁寧に拾い上げ、運用に反映させていくことも欠かせません。

Việc thu thập phản hồi từ nhân viên một cách cẩn thận và phản ánh vào quá trình vận hành cũng là điều không thể thiếu ạ.

B
A

まずは試験的に希望者だけを対象として始めてみるのも一つの方法ではないでしょうか。

Thử bắt đầu thí điểm chỉ nhắm vào những người có nguyện vọng cũng là một phương án hay không ạ?

わかった。では、具体的なプランを練り上げてみてくれ。

Được rồi. Vậy hãy xây dựng một kế hoạch cụ thể xem sao.

B

Mẫu câu quan trọng

~に先立って / ~に先立ち

Dùng để diễn tả một hành động chuẩn bị trước khi sự kiện quan trọng diễn ra.

~なり~なり

Dùng để đưa ra các lựa chọn thay thế mang tính ví dụ.

~を通じて / ~を通して

Diễn tả phương tiện hoặc khoảng thời gian diễn ra hành động.

~あるいは

Dùng để nối các danh từ hoặc mệnh đề mang tính lựa chọn trang trọng.

Questions

1

副業導入について、Aは実施の前に何をしましたか。

A.社員全員にアンケートを取った
B.給料を上げる交渉をした
C.他社の事例を調査した
D.自分の会社を辞めた
2

副業を認める際の懸念点としてBが挙げたものは何ですか。

A.本業への支障や情報漏洩のリスク
B.会社が休みになること
C.パソコンが壊れること
D.掃除が大変になること
3

「なり~なり」の意味として適切なのはどれですか。

A.~してはいけない
B.~でもいいし、~でもいい(例を挙げる)
C.~することができない
D.~した後に
4

Aは副業導入によってどのような効果を期待していますか。

A.残業代が増えること
B.会議がなくなること
C.社員が会社を休むこと
D.自律的なキャリア形成

📚Vocabulary

副業

ふくぎょう

việc làm thêm, nghề phụ

支障

ししょう

trở ngại, sự cản trở

漏洩

ろうえい

sự rò rỉ (thông tin)

許可

きょか

sự cho phép

自律

じりつ

tự chủ, tự giác

創造性

そうぞうせい

tính sáng tạo

練り上げる

ねりあげる

trau chuốt, hoàn thiện

確保

かくほ

sự đảm bảo, duy trì

💬Hội thoại liên quan