Chủ đề N2

N2 1109🗣 Conversation

20. Công sở - Thảo luận về việc đa dạng hóa cách làm việc

Hội thoại N2 bài 20 - Công sở - Thảo luận về việc đa dạng hóa cách làm việc

💬Dialogue

A

最近、副業を認める企業が増えていますが、わが社でも導入を検討すべきじゃないでしょうか。

Dạo này những doanh nghiệp cho phép làm thêm đang tăng lên, công ty chúng ta cũng nên xem xét việc áp dụng chứ nhỉ?

確かに、多様な働き方を認めることは、優秀な人材の確保につながります。

Đúng vậy, việc công nhận cách làm việc đa dạng sẽ giúp đảm bảo được nguồn nhân lực ưu tú ạ.

B
A

ええ。それに、社外での経験が本業にも好影響を与える可能性があるとの調査結果もありますし、導入に先立って他社の事例を調べてみました。

Vâng. Hơn nữa, cũng có kết quả điều tra cho thấy những kinh nghiệm bên ngoài có khả năng gây ảnh hưởng tốt đến công việc chính, nên trước khi áp dụng, tôi đã thử tìm hiểu các trường hợp của công ty khác ạ.

ただ、本業に支障が出たり、あるいは情報漏洩のリスクがあったりすることも懸念されますね。

Tuy nhiên, tôi cũng lo ngại việc gây trở ngại cho công việc chính, hoặc là có rủi ro rò rỉ thông tin ạ.

B
A

はい。ですので、許可制にするなり、あるいは労働時間の管理を徹底するなり、ルール作りを並行して進める必要があります。

Vâng. Vì vậy, chúng ta cần song song tiến hành xây dựng các quy định như chọn chế độ cấp phép, hoặc là quản lý triệt để thời gian lao động ạ.

なるほど。単に自由にするのではなく、責任の所在を明確にすることが大切ですね。

Ra vậy. Không phải chỉ đơn thuần là cho tự do, mà điều quan trọng là phải làm rõ nơi chịu trách nhiệm ạ.

B
A

その通りです。これを通じて、社員が自律的にキャリアを形成できるような環境作りを目指すべきだと確信しています。

Đúng như vậy ạ. Tôi tin chắc rằng thông qua việc này, chúng ta nên hướng tới tạo ra môi trường để nhân viên tự chủ hình thành sự nghiệp ạ.

わかった。では、具体的なプランを練り上げてみてくれ。

Được rồi. Vậy hãy xây dựng một kế hoạch cụ thể xem sao.

B
A

承知いたしました。

Em rõ rồi ạ.

Mẫu câu quan trọng

~に先立って / ~に先立ち

Dùng để diễn tả một hành động chuẩn bị trước khi sự kiện quan trọng diễn ra.

~なり~なり

Dùng để đưa ra các lựa chọn thay thế mang tính ví dụ.

~を通じて / ~を通して

Diễn tả phương tiện hoặc khoảng thời gian diễn ra hành động.

~あるいは

Dùng để nối các danh từ hoặc mệnh đề mang tính lựa chọn trang trọng.

📚Vocabulary

に先立って

にさきだって

trước khi (làm gì đó quan trọng)

あるいは

あるいは

hoặc là

なり~なり

なりなり

hoặc là ... hoặc là ... (đưa ra ví dụ)

を通じて

をつうじて

thông qua

自律的

じりつてき

tự chủ, tự giác

練り上げる

ねりあげる

trau chuốt, xây dựng kỹ lưỡng

💬Hội thoại liên quan