Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
21. Môi trường - Đẩy mạnh năng lượng tái tạo
Hội thoại N2 bài 21 - Môi trường - Đẩy mạnh năng lượng tái tạo
💬Dialogue
ここ数年、太陽光発電を導入する家庭が急増していますね。
Mấy năm gần đây, số gia đình lắp đặt điện mặt trời đang tăng vọt nhỉ.
ええ。政府による大規模な補助金制度を皮切りに、クリーンエネルギーへの関心が一気に高まったようです。
Vâng. Bắt đầu từ chế độ trợ cấp quy mô lớn của chính phủ, quan tâm của người dân đối với năng lượng sạch dường như đã tăng cao ngay lập tức.
ただ、天候に左右されがちだという点に加え、蓄電池のコストも依然として高いのがネックですね。
Tuy nhiên, ngoài điểm là dễ bị ảnh hưởng bởi thời tiết, chi phí pin tích điện vẫn còn cao là một rào cản lớn.
おっしゃる通りです。しかし、最近では家庭用から産業用に至るまで、より効率的な電力管理システムが開発されつつあります。
Đúng như anh nói. Tuy nhiên, gần đây, từ hộ gia đình đến các ngành công nghiệp, các hệ thống quản lý điện năng hiệu quả hơn đang dần được phát triển.
なるほど。単に化石燃料に頼り切るのではなく、自給率を向上させることが急務というわけですね。
Ra vậy. Nghĩa là việc nâng cao tỷ lệ tự cung tự cấp thay vì chỉ phụ thuộc hoàn toàn vào nhiên liệu hóa thạch là một nhiệm vụ cấp bách.
はい。持続可能な社会を実現するのは、次世代に対する私たちの責務にほかならないと言えるでしょう。
Vâng. Có thể nói việc hiện thực hóa một xã hội bền vững không gì khác chính là trách nhiệm của chúng ta đối với thế hệ mai sau.
まさに今、世界に先駆けて新しいエネルギーのあり方を模索すべき正念場ですね。
Chắc chắn bây giờ là giai đoạn quan trọng nhất, chúng ta nên tìm kiếm diện mạo mới của năng lượng đi tiên phong trên thế giới.
ええ、一刻も早い意識改革と対策の強化が望まれます。
Vâng, việc thay đổi nhận thức và tăng cường các biện pháp đối phó càng sớm càng tốt đang được kỳ vọng.
⭐Mẫu câu quan trọng
~を皮切りに
Diễn tả một sự việc xảy ra làm phát động cho một chuỗi các sự việc tương tự theo sau.
~に至るまで
Dùng để nhấn mạnh phạm vi rộng lớn, bao gồm cả những thứ nhỏ nhặt hoặc không ngờ tới.
~にほかならない
Dùng để khẳng định mạnh mẽ rằng một việc gì đó chính là lý do hoặc bản chất duy nhất.
~つつある
Dùng để diễn tả một sự thay đổi đang trong quá trình tiến triển.
~に先駆けて
Dùng để diễn tả việc làm một điều gì đó trước người khác hoặc trước khi một sự kiện lớn xảy ra.
📚Vocabulary
太陽光発電
たいようこうはつでん
điện mặt trời
補助金
ほじょきん
tiền trợ cấp
左右される
さゆうされる
bị chi phối/ảnh hưởng
依然として
いぜんとして
vẫn như cũ, vẫn thế
急務
きゅうむ
nhiệm vụ cấp bách
責務
せきむ
trách nhiệm, bổn phận
正念場
しょうねんば
giai đoạn quan trọng, thời khắc quyết định
を皮切りに
をかわきりに
bắt đầu bằng...
がち
がち
thường hay, dễ bị (trạng thái xấu)
に至るまで
にいたるまで
cho đến tận, đến cả
つつある
つつある
đang dần dần (thay đổi)
にほかならない
にほかならない
không gì khác ngoài
に先駆けて
にさきがけて
tiên phong, đi trước
💬Hội thoại liên quan
Xã hội - Thảo luận về vấn đề dân số già
Hội thoại N2 bài 19 - Xã hội - Thảo luận về vấn đề dân số già
Công sở - Thảo luận về việc đa dạng hóa cách làm việc
Hội thoại N2 bài 20 - Công sở - Thảo luận về việc đa dạng hóa cách làm việc
Giáo dục - Thảo luận về học trực tuyến
Hội thoại N2 bài 22 - Giáo dục - Thảo luận về học trực tuyến
Kinh doanh - Thảo luận về quản lý dự án
Hội thoại N2 bài 23 - Kinh doanh - Thảo luận về quản lý dự án