Chủ đề N2

N2 828🗣 Conversation

21. Môi trường - Đẩy mạnh năng lượng tái tạo

Hội thoại N2 bài 21 - Môi trường - Đẩy mạnh năng lượng tái tạo

💬Dialogue

A

ここ数年、太陽光発電を導入する家庭が急増していますね。

Mấy năm gần đây, số gia đình lắp đặt điện mặt trời đang tăng vọt nhỉ.

ええ。政府による大規模な補助金制度を皮切りに、クリーンエネルギーへの関心が一気に高まったようです。

Vâng. Bắt đầu từ chế độ trợ cấp quy mô lớn của chính phủ, quan tâm của người dân đối với năng lượng sạch dường như đã tăng cao ngay lập tức.

B
A

ただ、天候に左右されがちだという点に加え、蓄電池のコストも依然として高いのがネックですね。

Tuy nhiên, ngoài điểm là dễ bị ảnh hưởng bởi thời tiết, chi phí pin tích điện vẫn còn cao là một rào cản lớn.

おっしゃる通りです。しかし、最近では家庭用から産業用に至るまで、より効率的な電力管理システムが開発されつつあります。

Đúng như anh nói. Tuy nhiên, gần đây, từ hộ gia đình đến các ngành công nghiệp, các hệ thống quản lý điện năng hiệu quả hơn đang dần được phát triển.

B
A

なるほど。単に化石燃料に頼り切るのではなく、自給率を向上させることが急務というわけですね。

Ra vậy. Nghĩa là việc nâng cao tỷ lệ tự cung tự cấp thay vì chỉ phụ thuộc hoàn toàn vào nhiên liệu hóa thạch là một nhiệm vụ cấp bách.

はい。持続可能な社会を実現するのは、次世代に対する私たちの責務にほかならないと言えるでしょう。

Vâng. Có thể nói việc hiện thực hóa một xã hội bền vững không gì khác chính là trách nhiệm của chúng ta đối với thế hệ mai sau.

B
A

まさに今、世界に先駆けて新しいエネルギーのあり方を模索すべき正念場ですね。

Chắc chắn bây giờ là giai đoạn quan trọng nhất, chúng ta nên tìm kiếm diện mạo mới của năng lượng đi tiên phong trên thế giới.

ええ、一刻も早い意識改革と対策の強化が望まれます。

Vâng, việc thay đổi nhận thức và tăng cường các biện pháp đối phó càng sớm càng tốt đang được kỳ vọng.

B

Mẫu câu quan trọng

~を皮切りに

Diễn tả một sự việc xảy ra làm phát động cho một chuỗi các sự việc tương tự theo sau.

~に至るまで

Dùng để nhấn mạnh phạm vi rộng lớn, bao gồm cả những thứ nhỏ nhặt hoặc không ngờ tới.

~にほかならない

Dùng để khẳng định mạnh mẽ rằng một việc gì đó chính là lý do hoặc bản chất duy nhất.

~つつある

Dùng để diễn tả một sự thay đổi đang trong quá trình tiến triển.

~に先駆けて

Dùng để diễn tả việc làm một điều gì đó trước người khác hoặc trước khi một sự kiện lớn xảy ra.

📚Vocabulary

太陽光発電

たいようこうはつでん

điện mặt trời

補助金

ほじょきん

tiền trợ cấp

左右される

さゆうされる

bị chi phối/ảnh hưởng

依然として

いぜんとして

vẫn như cũ, vẫn thế

急務

きゅうむ

nhiệm vụ cấp bách

責務

せきむ

trách nhiệm, bổn phận

正念場

しょうねんば

giai đoạn quan trọng, thời khắc quyết định

を皮切りに

をかわきりに

bắt đầu bằng...

がち

がち

thường hay, dễ bị (trạng thái xấu)

に至るまで

にいたるまで

cho đến tận, đến cả

つつある

つつある

đang dần dần (thay đổi)

にほかならない

にほかならない

không gì khác ngoài

に先駆けて

にさきがけて

tiên phong, đi trước

💬Hội thoại liên quan