Chủ đề N2

N2 435🗣 Conversation

19. Xã hội - Thảo luận về vấn đề dân số già

Hội thoại N2 bài 19 - Xã hội - Thảo luận về vấn đề dân số già

💬Dialogue

A

最近、ニュースでも「少子高齢化」が深刻な問題として取り上げられていますね。

Dạo này, vấn đề "tỷ lệ sinh thấp và dân số già hóa" đang được đưa lên tin tức như một vấn đề nghiêm trọng nhỉ.

ええ。特に地方では労働力が不足していて、産業の維持が難しくなっているようです。

Đúng vậy. Đặc biệt là ở các địa phương, lực lượng lao động đang thiếu hụt và việc duy trì các ngành công nghiệp dường như đang trở nên khó khăn.

B
A

ええ。今の社会システムのままでは、高齢者を支える現役世代の負担が増す一方であることは否めません。

Vâng. Với hệ thống xã hội hiện tại, không thể phủ nhận rằng gánh nặng lên thế hệ đang làm việc để nuôi dưỡng người già chỉ có chiều hướng tăng lên.

はい。単に定年を延長するのみならず、AIやロボットの活用をさらに進めるべきだとの意見も多いですね。

Vâng. Có nhiều ý kiến cho rằng chúng ta không chỉ đơn thuần là kéo dài tuổi nghỉ hưu, mà còn phải đẩy mạnh hơn nữa việc ứng dụng AI và robot ạ.

B
A

そうですね。ただ、高齢者といえども、生きがいや孤独死といった問題は無視できません。

Đúng vậy. Tuy nhiên, dẫu là người cao tuổi đi chăng nữa, chúng ta cũng không thể phớt lờ những vấn đề như ý nghĩa cuộc sống hay cái chết trong cô độc.

おっしゃる通りです。地域コミュニティの再構築を抜きにしては、解決に至らない局面に来ています。

Đúng như anh nói. Chúng ta đã đến giai đoạn mà nếu không tái cấu trúc cộng đồng khu vực thì sẽ không thể dẫn đến giải quyết được.

B
A

未来の社会においては、年齢に関わらず誰もが自分らしく活躍できる環境作りが求められていますね。

Trong xã hội tương lai, một môi trường mà bất kỳ ai cũng có thể hoạt động theo cách của riêng mình bất kể độ tuổi đang được yêu cầu ạ.

ええ。一筋縄ではいかない問題ですが、技術革新を皮切りに一気に議論を加速させる必要がありそうです。

Vâng. Đây là một vấn đề không thể giải quyết một sớm một chiều, nhưng có vẻ cần phải thúc đẩy tranh luận ngay lập tức, bắt đầu từ những đổi mới công nghệ.

B

Mẫu câu quan trọng

~一方だ

Dùng để diễn tả một trạng thái đang thay đổi theo một chiều hướng nhất định (thường là không tốt).

~といえども

Dùng để đưa ra một điều kiện dường như hiển nhiên nhưng vẫn có ngoại lệ hoặc khía cạnh khác.

~を皮切りに

Diễn tả một sự việc xảy ra làm phát động cho một chuỗi các sự việc tương tự theo sau.

~といった

Dùng để đưa ra các ví dụ cụ thể cho một nhóm sự vật/sự việc.

📚Vocabulary

増す一方

ますいっぽう

chỉ có chiều hướng tăng lên

否めない

いなめない

không thể phủ nhận

のみならず

のみならず

không chỉ... mà còn

といえども

といえども

dẫu cho/ngay cả là

抜きにしては

ぬきにしては

nếu không có, nếu bỏ qua

皮切りに

かわきりに

bắt đầu từ, khởi đầu với

💬Hội thoại liên quan