Chủ đề N2

N2 691🗣 Conversation

16. Công việc - Thảo luận về hợp tác dự án

Hội thoại N2 bài 16 - Công việc - Thảo luận về hợp tác dự án

💬Dialogue

A

山田さん、今回の共同プロジェクトをめぐって、御社の進捗はいかがでしょうか。

Anh Yamada, về dự án hợp tác lần này, tiến độ phía công ty anh thế nào rồi ạ?

はい。概ね予定通りですが、ハードウェアの調達が思い通りにいかず、少し時間がかかっている状況ですね。

Vâng, nhìn chung là theo kế hoạch, nhưng việc điều động thiết bị phần cứng không diễn ra như ý muốn nên đang tốn chút thời gian ạ.

B
A

そうですか。もし遅れが出そうなら、プロジェクトの継続に支障をきたしかねませんので、早めに教えていただけると助かります。

Vậy à. Nếu có khả năng bị trễ thì có thể gây trở ngại cho việc tiếp tục dự án, nên anh báo sớm giúp tôi nhé.

承知いたしました。成功させるからには、互いの情報共有をさらに密にする必要があると感じています。

Tôi hiểu rồi. Một khi đã hướng tới thành công thì tôi cảm thấy chúng ta cần phải chia sẻ thông tin với nhau chặt chẽ hơn nữa.

B
A

おっしゃる通りです。隔週で行っているミーティングを、第2フェーズの間は毎週にしませんか。

Đúng như anh nói. Hay là chúng ta chuyển cuộc họp cách tuần hiện tại sang hàng tuần trong suốt giai đoạn 2 nhé?

いいですね。こまめにコミュニケーションを執ることで、リスクを最小限に抑えられます。

Hay đấy ạ. Bằng việc liên lạc thường xuyên, chúng ta có thể hạn chế rủi ro ở mức tối thiểu.

B
A

それから、共有ドキュメントの整理抜きにしては今後の作業は進められませんね。

Ngoài ra, nếu không sắp xếp lại các tài liệu chia sẻ thì các công việc sau này sẽ không thể tiến hành được nhỉ.

はい。誰が見ても進捗がわかるように、フォーマットを統一しておきます。

Vâng. Tôi sẽ thống nhất định dạng để ai nhìn vào cũng hiểu được tiến độ ạ.

B
A

お願いします。御社の技術力あってのプロジェクトですから、大いに期待しています。

Nhờ anh. Vì đây là dự án có được nhờ năng lực kỹ thuật của quý công ty nên tôi đặt kỳ vọng rất lớn.

ありがとうございます。ご期待に沿えるよう全力を尽くします。

Cảm ơn anh. Chúng tôi sẽ dốc toàn lực để đáp ứng kỳ vọng của anh.

B

Mẫu câu quan trọng

~をめぐって

Dùng để diễn tả một vấn đề hoặc tranh luận mà nhiều người cùng tham gia.

~かねない

Dùng để diễn tả một kết quả xấu có khả năng xảy ra.

~からには

Dùng để chỉ một quyết tâm hoặc trách nhiệm hiển nhiên khi ở trong một tình huống nào đó.

~あっての

Nhấn mạnh rằng A là điều kiện quan trọng nhất để B tồn tại.

📚Vocabulary

をめぐって

をめぐって

xoay quanh (vấn đề)

思い通り

おもいどおり

như ý muốn

をきたす

をきたす

gây ra (hậu quả xấu)

かねない

かねない

có khả năng (xấu) xảy ra

からには

からには

một khi đã... thì

抜きにしては

ぬきにしては

nếu không có, nếu bỏ qua

あっての

あっての

nhờ có, tồn tại nhờ

💬Hội thoại liên quan