Chủ đề N2

N2🗣 Conversation

15. Giao tiếp - Lời chào tại nơi mới chuyển đến

Hội thoại N2 bài 15 - Giao tiếp - Lời chào tại nơi mới chuyển đến

💬Dialogue

A

あの、お忙しいところ恐縮ですが、今日お隣の205号室に越しに参りました田中と申します。

Xin lỗi vì đã làm phiền lúc anh đang bận, tôi là Tanaka, hôm nay tôi mới chuyển đến phòng 205 bên cạnh ạ.

あ、ご丁寧にありがとうございます。お隣さんですね。私は鈴木と申します。よろしくお願いします。

A, cảm ơn anh đã cất công qua chào. Vậy là hàng xóm rồi. Tôi là Suzuki. Rất mong được anh giúp đỡ.

B
A

こちらこそ、よろしくお願いします。引っ越しのご挨拶にあたって、心ばかりの品を用意しました。

Tôi cũng vậy ạ. Nhân dịp chuyển đến chào hỏi, tôi có chuẩn bị một chút quà mọn.

まあ、わざわざ痛み入ります。美味しそうなお菓子ですね。ありがたく頂戴しますね。

Ôi, anh lại tốn công rồi, tôi thực sự rất cảm kích. Trông bánh có vẻ ngon quá. Tôi xin nhận nhé.

B
A

大したものではありませんが、お茶漬けやコーヒーに合うかと思いまして。

Không có gì to tát đâu ạ, chỉ là tôi nghĩ nó hợp uống cùng với trà hoặc cà phê.

お気遣いありがとうございます。引っ越しの片付けはもう終わりましたか?

Cảm ơn sự chu đáo của anh. Việc dọn dẹp chuyển nhà anh đã làm xong chưa?

B
A

まだ半分くらいです。あの、ゴミ出しのルールなど、地域の決まり抜きにしては新しい生活は始まらないと思いまして...。

Vẫn chỉ được một nửa thôi ạ. À, tôi nghĩ là về quy định đổ rác, nếu bỏ qua các quy định của khu vực thì có lẽ chưa thể bắt đầu cuộc sống mới được...

ああ、それなら私が教えますよ。地域によって曜日などの決まりが違いますから、市のカレンダーを1枚渡しましょう。

À, chuyện đó thì để tôi chỉ cho. Vì mỗi khu vực đều có quy định ngày đổ rác khác nhau, nên để tôi đưa anh 1 tờ lịch của thành phố nhé.

B
A

助かります!それから、このあたりでおすすめのスーパーはありますか。自炊をしようと考えていまして。

May quá! Với lại, quanh đây có siêu thị nào anh gợi ý không ạ? Tôi đang định tự nấu ăn.

駅前の「あかつきスーパー」は、アクセスの良さはもとより品揃えも抜群ですよ。特に野菜が新鮮です。

"Siêu thị Akatsuki" trước ga thì không chỉ đi lại tiện lợi mà có hàng hóa đa dạng xuất sắc luôn. Đặc biệt là rau quả cực kỳ tươi.

B
A

そうなんですね。それなら仕事帰りにも寄れそうなので、今日の帰りに行ってみます。

Vậy ạ. Nếu thế thì trên đường đi làm về tôi cũng có thể ghé được nên chiều nay tôi sẽ thử đi.

ええ、お惣菜も美味しいので、片付けで疲れた時にも便利ですよ。

Vâng, ở đó các món ăn làm sẵn cũng ngon, rất tiện khi anh mệt vì phải dọn dẹp đó.

B
A

貴重な情報をありがとうございます。新しい街での生活が少し楽しみになってきました。

Cảm ơn anh vì những thông tin quý giá. Tôi bắt đầu thấy mong chờ cuộc sống ở khu phố mới này rồi.

また何か困ったことがあったら、遠慮なく声をかけてくださいね。

Nếu có chuyện gì khó khăn, anh cứ thoải mái gọi tôi bất cứ lúc nào nhé.

B
A

ありがとうございます。心強いです。今後ともどうぞよろしくお願いいたします。

Cảm ơn anh. Thật là vững tâm ạ. Từ nay về sau mong anh giúp đỡ ạ.

Mẫu câu quan trọng

~にあたって

Dùng khi thực hiện một hành động quan trọng hoặc mang tính nghi thức.

~抜きにしては

Nhấn mạnh rằng nếu thiếu yếu tố đó thì sự việc phía sau không thể thành lập.

~はもとより

Dùng để nhấn mạnh bằng cách đưa ra ví dụ hiển nhiên trước.

~際に / ~の際に

Dùng để chỉ thời điểm một sự việc xảy ra, mang sắc thái trang trọng.

Questions

1

田中さんはなぜ鈴木さんの部屋を訪ねましたか。

A.掃除を手伝ってもらうため
B.引っ越しの挨拶のため
C.お酒を勧めるため
D.物を借りるため
2

田中さんが鈴木さんに相談したことは何ですか。

A.ゴミ出しのルール
B.家賃の払い方
C.駅への行き方
D.仕事の内容
3

鈴木さんは「あかつきスーパー」について何と教えましたか。

A.遠いので車で行ったほうがいい
B.今は閉まっている
C.コンビニのほうがいい
D.駅前で便利であり、品揃えも良くて野菜が新鮮
4

田中さんが引っ越しの片付けについて言ったことはどれですか。

A.まだ全く手をつけていない
B.もうすべて終わっている
C.まだ半分くらいしか終わっていない
D.業者にすべて任せた

📚Vocabulary

お気遣い

おきづかい

sự quan tâm, chu đáo

片付け

かたづけ

dọn dẹp

自炊

じすい

tự nấu ăn

品揃え

しなぞろえ

sự đa dạng/phong phú của mặt hàng

お惣菜

おそうざい

thức ăn làm sẵn/đồ ăn kèm

抜群

ばつぐん

xuất sắc, nổi bật

手土産

てみやげ

quà mang đến biếu

カレンダー

かれんだー

tờ lịch

💬Hội thoại liên quan