Chủ đề N2

N2 1368🗣 Conversation

13. Sở thích - Tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh

Hội thoại N2 bài 13 - Sở thích - Tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh

💬Dialogue

A

田中さん、そのカメラ、新しいの買ったんですか。

Anh Tanaka, anh mới mua cái máy ảnh đó hả?

ええ、最近「一眼レフ」を始めたんですよ。でも、使い方が難しくて苦戦しています。

Vâng, dạo này tôi bắt đầu dùng máy "phản xạ ống kính đơn" (DSLR). Nhưng cách dùng hơi khó nên tôi đang vật lộn với nó đây.

B
A

それなら、僕が入っている社会人サークルに入りませんか。プロの方も教えてくれるんですよ。

Nếu thế thì anh có muốn vào câu lạc bộ người đi làm mà tôi đang tham gia không? Có cả người chuyên nghiệp dạy nữa đấy ạ.

えっ、プロの方に?それは心強いですね。未経験者でも大丈夫でしょうか。

Ế, người chuyên nghiệp dạy à? Thế thì vững tâm quá rồi. Người chưa có kinh nghiệm như tôi có ổn không ạ?

B
A

もちろんです。初心者向けに、構図や光の加減などを一から丁寧に教えてくれますよ。

Tất nhiên rồi ạ. Họ dạy rất tỉ mỉ từ con số không cho người mới bắt đầu về bố cục hay điều chỉnh ánh sáng đấy.

それはぜひ参加してみたいです。活動はいつですか。

Nếu vậy nhất định tôi muốn tham gia thử ạ. Hoạt động vào lúc nào vậy?

B
A

月に2回、週末に景色の良い場所に行って撮影会をしています。

Mỗi tháng 2 lần, vào cuối tuần chúng tôi sẽ đến những nơi có phong cảnh đẹp để tổ chức buổi chụp ảnh ạ.

週末なら参加しやすそうです。ただ、機材が高いんじゃないかって心配で。

Cuối tuần thì có vẻ dễ tham gia rồi. Tuy nhiên, tôi chỉ lo là thiết bị đắt đỏ quá...

B
A

最初はレンタルもできますから、実際に触ってみて、自分に合うものを探すのがいいですよ。

Lúc đầu có thể thuê được nên anh cứ thử chạm vào thực tế rồi tìm thứ phù hợp với mình là tốt nhất ạ.

なるほど。それなら安心して始められそうです。よろしくお願いします。

Ra vậy. Thế thì tôi có thể yên tâm bắt đầu rồi. Nhờ anh giúp đỡ ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~向けに

Diễn tả đối tượng mục tiêu mà một sản phẩm hoặc hành động hướng tới.

~一から

Diễn tả việc bắt đầu làm một việc gì đó từ những bước cơ bản nhất.

~をきっかけに

Dùng để chỉ một sự việc là khởi nguồn, lý do dẫn đến sự thay đổi.

~次第だ

Dùng để diễn tả một kết quả phụ thuộc vào một yếu tố khác, hoặc giải thích lý do.

📚Vocabulary

一眼レフ

いちがんれふ

máy ảnh DSLR

社会人サークル

しゃかいじんさーくる

clb dành cho người đi làm

苦戦する

くせんする

vật lộn, gặp khó khăn

構図

こうづ

bố cục

加減

かげん

điều chỉnh, gia giảm

撮影会

さつえいかい

buổi chụp hình

をきっかけに

をきっかけに

nhờ việc gì đó/từ việc gì đó

次第だ

しだいだ

tùy thuộc vào / duyên cớ là

💬Hội thoại liên quan