Chủ đề N2

N2🗣 Conversation

13. Sở thích - Tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh

Hội thoại N2 bài 13 - Sở thích - Tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh

💬Dialogue

A

田中さん、そのカメラ、新しいの買ったんですか。すごく本格的ですね。

Anh Tanaka, anh mới mua cái máy ảnh đó hả? Trông chuyên nghiệp quá.

ええ、最近「一眼レフ」を始めたんですよ。でも、使い方が予想以上に難しくて苦戦しています。

Vâng, dạo này tôi bắt đầu dùng máy "phản xạ ống kính đơn" (DSLR). Nhưng cách dùng khó hơn dự tính nên tôi đang khá vật lộn với nó đây.

B
A

それなら、僕が入っている社会人サークルに入りませんか。プロの方も指導してくれるんですよ。

Nếu thế thì anh có muốn vào câu lạc bộ người đi làm mà tôi đang tham gia không? Có cả người chuyên nghiệp hướng dẫn nữa đấy ạ.

えっ、プロの方が教えてくれるんですか?それは心強いですね。私のような全くの未経験者でも大丈夫でしょうか。

Ế, người chuyên nghiệp dạy à? Thế thì vững tâm quá rồi. Người hoàn toàn chưa có kinh nghiệm như tôi liệu có ổn không ạ?

B
A

もちろんです。初心者向けに、構図の取り方や光の加減などを一から丁寧に教えてくれますよ。

Tất nhiên rồi ạ. Họ dạy rất tỉ mỉ từ con số không cho người mới bắt đầu về cách canh bố cục hay điều chỉnh ánh sáng đấy.

それはぜひ参加してみたいです。活動の頻度や日程はどうなっていますか。

Nếu vậy nhất định tôi muốn tham gia thử ạ. Tần suất và lịch trình hoạt động như thế nào vậy?

B
A

月に2回、週末に景色の良い場所に行って撮影会をしています。例えば前回は海岸で夕日を撮りました。

Mỗi tháng 2 lần, vào cuối tuần chúng tôi sẽ đến những nơi có phong cảnh đẹp để tổ chức buổi chụp ảnh ạ. Ví dụ lần trước chúng tôi đã chụp hoàng hôn ở bờ biển.

週末なら仕事への影響もないし、参加しやすそうです。ただ、本格的な機材が高いんじゃないかって心配で。

Cuối tuần thì cũng không bị ảnh hưởng đến công việc nên có vẻ dễ tham gia rồi. Tuy nhiên, tôi chỉ lo là mấy thiết bị chuyên dụng đắt đỏ quá...

B
A

最初は機材のレンタルもできますから、実際に触ってみて、自分に合うものをゆっくり探すのがいいですよ。

Lúc đầu anh cũng có thể thuê thiết bị nên anh cứ thử chạm vào thực tế rồi cứ từ từ tìm thứ phù hợp với mình là tốt nhất ạ.

なるほど。それなら初期費用も抑えられるし、安心して始められそうです。

Ra vậy. Thế thì có thể tiết kiệm chi phí ban đầu và tôi cũng có thể yên tâm bắt đầu rồi.

B
A

ええ。仲間が増えるのはとても楽しいですよ。今度の週末、見学に来てみますか?

Vâng. Được có thêm những người bạn mới thì vui lắm đấy. Cuối tuần này anh có muốn đến xem thử không?

ぜひお願いします。なんだかワクワクしてきました。

Nhất định rồi, làm ơn cho tôi đi. Tự dưng tôi thấy háo hức quá.

B
A

わかりました。じゃあ、後でサークルの詳細をLINEに送っておきますね。

Tôi hiểu rồi. Vậy lát nữa tôi sẽ gửi chi tiết về câu lạc bộ qua LINE cho anh nhé.

助かります。よろしくお願いします!

Vậy thì tốt quá. Nhờ anh giúp đỡ ạ!

B

Mẫu câu quan trọng

~向けに

Diễn tả đối tượng mục tiêu mà một sản phẩm hoặc hành động hướng tới.

~一から

Diễn tả việc bắt đầu làm một việc gì đó từ những bước cơ bản nhất.

~をきっかけに

Dùng để chỉ một sự việc là khởi nguồn, lý do dẫn đến sự thay đổi.

~次第だ

Dùng để diễn tả một kết quả phụ thuộc vào một yếu tố khác, hoặc giải thích lý do.

Questions

1

田中さんは今、何に困っていますか。

A.カメラをなくした
B.サークルに入れない
C.一眼レフの使い方が難しい
D.プロになりたい
2

Aが入っているサークルの特徴は何ですか。

A.毎日活動がある
B.会費が無料
C.機材を必ず買わなければならない
D.プロが教えてくれる
3

初心者がサークルで学べることは何ですか。

A.構図や光の加減
B.カメラの修理
C.パソコンの使い方
D.高いカメラの買い方
4

田中さんが心配していることは何ですか。

A.機材が高いこと
B.時間が取れないこと
C.友達がいないこと
D.プロが怖いこと

📚Vocabulary

一眼レフ

いちがんれふ

máy ảnh cơ/DSLR

社会人サークル

しゃかいじんさーくる

câu lạc bộ người đi làm

苦戦

くせん

vật lộn, khó khăn

構図

こうづ

bố cục

加減

かげん

sự điều chỉnh, mức độ

撮影会

さつえいかい

buổi chụp ảnh

機材

きざい

thiết bị

見学

けんがく

tham quan, kiến tập

💬Hội thoại liên quan