Chủ đề N2

N2🗣 Conversation

12. Đời sống - Phàn nàn về tiếng ồn từ hàng xóm

Hội thoại N2 bài 12 - Đời sống - Phàn nàn về tiếng ồn từ hàng xóm

💬Dialogue

A

すみません、管理会社の方ですか。

Xin hỏi, anh là bên công ty quản lý ạ?

はい、あかつきマンション管理事務所の佐藤です。どうなさいましたか。

Vâng, tôi là Sato ở văn phòng quản lý chung cư Akatsuki. Có chuyện gì vậy ạ?

B
A

あの、お隣の205号室の方の騒音の件でご相談したいと思いまして。

À, tôi muốn thảo luận về vấn đề tiếng ồn của người ở phòng 205 bên cạnh ạ.

騒音ですか。どのような音でしょうか。

Tiếng ồn à? Là loại âm thanh như thế nào ạ?

B
A

夜中の12時を過ぎても、大声で話したり、音楽を大音量で流したりしているんです。

Đã quá 12 giờ đêm rồi mà họ vẫn nói chuyện lớn tiếng, rồi vặn nhạc âm lượng cực lớn nữa ạ.

それは大変ですね。眠れないこともありますか。

Thế thì vất vả cho anh quá. Có lúc nào anh không ngủ được không?

B
A

はい。連日続くものですから、仕事に支障をきたしかねないので、本当に困っているんです。

Vâng. Vì cứ liên tục nhiều ngày nên e là nó sẽ gây ảnh hưởng đến công việc, tôi thực sự đang rất khốn đốn ạ.

それはお辛いですね。直接お話しされたことはありますか。

Vậy thì thật là khổ tâm cho anh quá. Anh đã bao giờ nói chuyện trực tiếp với họ chưa?

B
A

いえ、ご近所付き合いがありますから、直接注意するとトラブルになるのではと恐れていまして...。

Dạ chưa, vì còn có mối quan hệ hàng xóm láng giềng nên tôi sợ là trực tiếp nhắc nhở có thể dẫn đến xích mích...

わかりました。直接注意するとトラブルになることもあるので、私の方から改めてお伝えしておきます。

Tôi hiểu rồi. Nhắc nhở trực tiếp đôi khi có thể dẫn đến rắc rối, nên tôi sẽ thay mặt anh truyền đạt lại ạ.

B
A

ありがとうございます。角が立たないように言っていただけると助かります。

Cảm ơn anh. Nếu anh có thể nói khéo để không gây thù hằn thì tốt quá ạ.

承知いたしました。「近隣からの苦情」として伝えるのではなく、全体への注意という形で連絡してみましょう。

Tôi đã hiểu. Tôi sẽ thử liên lạc dưới dạng lưu ý chung cho toàn khu chứ không truyền đạt như là "khiếu nại từ hàng xóm".

B
A

それなら安心です。ご配慮いただき恐縮です。

Nếu vậy thì an tâm rồi ạ. Rất cảm kích sự chu đáo của anh.

併せて、共用部分のエントランスに注意喚起のチラシも掲示しておきますね。

Cùng với đó, tôi cũng sẽ dán tờ rơi nhắc nhở ở trên bảng tin khu vực chung nữa ạ.

B
A

いろいろとありがとうございます。よろしくお願いいたします。

Cảm ơn anh rất nhiều. Nhờ anh giúp cho ạ.

Mẫu câu quan trọng

~に伴って / ~に伴い

Diễn tả sự thay đổi của sự việc này kéo theo sự thay đổi của sự việc kia.

~ことだし

Dùng để đưa ra lý do cho một đề nghị hoặc quyết định, mang sắc thái nhẹ nhàng.

~かねない

Dùng để cảnh báo về một khả năng dẫn đến kết quả không mong muốn.

~がたい

Dùng để diễn tả sự khó khăn về mặt tâm lý hoặc tinh thần khi làm việc gì đó.

Questions

1

Aは何について相談していますか。

A.部屋の修理
B.家賃の値上げ
C.隣人の騒音
D.ゴミの出し方
2

騒音は具体的にどんな音ですか。

A.夜中の大声と大音量の音楽
B.工事の音
C.子供の走る音
D.テレビの音
3

Aが困っている理由は何ですか。

A.管理人が嫌いだから
B.仕事に支障をきたしかねないから
C.怖いから
D.テレビが見えないから
4

管理人はどのように対応すると言いましたか。

A.自分から相手に伝える
B.警察を呼ぶ
C.自分たちで解決しろと言う
D.防音工事をする

📚Vocabulary

騒音

そうおん

tiếng ồn

支障

ししょう

trở ngại, ảnh hưởng

苦情

くじょう

sự than phiền, khiếu nại

注意喚起

ちゅういかんき

kêu gọi sự chú ý, nhắc nhở

掲示

けいじ

sự thông báo, yết thị

角が立つ

かどがたつ

gây xích mích, mất lòng

ご配慮

ごはいりょ

sự xem xét, quan tâm chu đáo

共用部分

きょうようぶぶん

khu vực chung

💬Hội thoại liên quan