Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
14. Thể thao - Lời mời đi xem trận bóng đá
Hội thoại N2 bài 14 - Thể thao - Lời mời đi xem trận bóng đá
💬Dialogue
今度の日曜日、久しぶりにサッカーを見に行かない?チケットが2枚手に入ったんだ。
Chủ nhật tới này, cậu có muốn đi xem bóng đá sau một thời gian dài không? Tớ vừa có được 2 vé đấy.
えっ!それってまさか、日本代表の試合?すごく人気でチケット取れなかったやつだよね。
Ế! Lẽ nào đó là trận của đội tuyển quốc gia Nhật Bản phải không? Trận đó cực hot, tớ đã không tìm cách mua được vé đấy.
そう!SNSのキャンペーンに応募したら、たまたま懸賞で当たったんだよ。君、サッカー好きだったと思って。
Đúng thế! Tớ có ứng tuyển chiến dịch trên SNS và tình cờ trúng thưởng đấy. Tớ nhớ là cậu thích bóng đá nên...
わあ、嬉しい!誘ってくれてありがとう。ただ、ちょっと困ったな...その日は午後から実家に帰る予定があって。
Oa, vui quá! Cảm ơn cậu đã mời tớ nhé. Tuy nhiên, hơi khó nghỉ rùi... chiều hôm đó tớ lại có kế hoạch về quê thăm bố mẹ mất rồi.
そうなの?それなら仕方ないね。貴重なチケットだし、誰か他の行ける人を探してみるよ。
Vậy à? Thế thì đành chịu vậy. Đây là vé quý nên để tớ thử tìm người khác có thể đi xem sao.
あ、ちょっと待って。一応、親に電話して日にちをずらせないか聞いてみるよ。
Ơ, chờ một chút. Để tớ thử gọi cho bố mẹ xem có chệch ngày sang hôm khác được không.
無理しなくていいよ?でも、もし行けそうなら一緒に行きたいな。
Cậu không cần cố quá đâu? Nhưng nếu đi được thì tớ rất muốn đi cùng cậu.
(数分後)お待たせ!親に電話してみたら、時間はいつでもいいって言ってたから、明日に変更してもらったよ!
(Vài phút sau) Để cậu đợi lâu rồi! Tớ vừa gọi cho bố mẹ, họ bảo là lúc nào cũng được nên đổi sang ngày mai rồi!
え、本当に?迷惑じゃなかった?
Ế, thật không? Có làm phiền gia đình cậu không?
全然大丈夫だって。それより、スタジアムの熱気を肌で感じるのをすごく楽しみにしてるよ。
Hoàn toàn không sao! Thay vào đó, tớ lại càng mong đợi được trực tiếp cảm nhận không khí nồng nhiệt ở sân vận động đây này.
よかった!それなら一緒に行けるね!僕も生で見るのは久々だからワクワクしてる。
May quá! Vậy thì chúng ta có thể đi cùng nhau rồi! Tớ cũng lâu rồi mới được xem trực tiếp nên đang rất háo hức.
当日はどうする?現地集合かな。
Thế hôm đó tính sao? Gặp nhau ở sân vận động luôn nhé?
いや、当日は駅で待ち合わせて、お昼ごはんを食べてからスタジアムに向かおうか。
Không, hôm đó chúng ta cứ hẹn gặp nhau ở ga, ăn trưa xong rồi cùng đi đến sân vận động nhé?
賛成!じゃあ、待ち合わせの時間や場所の詳細を後からLINEで連絡して。
Đồng ý! Vậy thì nhắn thông tin chi tiết về thời gian và địa điểm hẹn gặp cho tớ sau nhé.
⭐Mẫu câu quan trọng
~たところ
Diễn tả kết quả sau khi thực hiện một hành động nào đó.
~をはじめ / ~をはじめとして
Dùng để đưa ra một ví dụ điển hình mang tính đại diện.
~からには
Dùng để chỉ một quyết tâm, trách nhiệm sau khi đã thực hiện một việc gì đó.
~反面
Dùng để diễn tả hai mặt đối lập của cùng một sự việc.
❓Questions
Aはどのようにしてチケットを手に入れましたか。
Bは最初、誘いをどうしようと思いましたか。
Bが行けるようになった一番の理由は何ですか。
スタジアムに行く前の予定は何ですか。
📚Vocabulary
手に入る
てにはいる
có được, sở hữu trong tay
懸賞
けんしょう
giải thưởng, trúng thưởng
実家
じっか
nhà bố mẹ đẻ, quê nhà
帰省
きせい
về quê
熱気
ねっき
không khí nóng bỏng, hừng hực
肌
はだ
làn da (cảm nhận trực tiếp)
現地集合
げんちしゅうごう
tập trung tại địa điểm
待ち合わせる
まちあわせる
hẹn gặp
💬Hội thoại liên quan
Đời sống - Phàn nàn về tiếng ồn từ hàng xóm
Hội thoại N2 bài 12 - Đời sống - Phàn nàn về tiếng ồn từ hàng xóm
Sở thích - Tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh
Hội thoại N2 bài 13 - Sở thích - Tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh
Giao tiếp - Lời chào tại nơi mới chuyển đến
Hội thoại N2 bài 15 - Giao tiếp - Lời chào tại nơi mới chuyển đến
Công việc - Thảo luận về hợp tác dự án
Hội thoại N2 bài 16 - Công việc - Thảo luận về hợp tác dự án