Chủ đề N2

N2 339Ngữ pháp

16. だらけ : Đầy / Toàn là (thường mang nghĩa tiêu cực).

Grammar card for 16. だらけ

✏️Cấu trúc

N + だらけ

💡Cách sử dụng

Dùng để chỉ một bề mặt bị bao phủ bởi thứ gì đó bẩn hoặc không mong muốn (bùn, nợ, lỗi sai).

📚Ví dụ

1

この作文は間違いだらけだ。

Kono sakubun wa machigai darake da.

Bài văn này đầy lỗi sai.

2

泥だらけになって遊ぶ。

Doro darake ni natte asobu.

Chơi bời đến mức người đầy bùn đất.

3

借金だらけの生活。

Shakkin darake no seikatsu.

Cuộc sống ngập trong nợ nần.

4

部屋がゴミだらけだ。

Heya ga gomi darake da.

Căn phòng đầy rác.

5

傷だらけの人生。

Kizu darake no jinsei.

Cuộc đời đầy rẫy những vết thương.

6

この靴は砂だらけだ。

Kono kutsu wa suna darake da.

Đôi giày này đầy cát.

7

血だらけの男が倒れている。

Chi darake no otoko ga taorete iru.

Một người đàn ông đầy máu đang nằm đó.

8

矛盾だらけの説明。

Mujun darake no setsumei.

Lời giải thích đầy rẫy sự mâu thuẫn.

9

しわだらけのシャツ。

Shiwa darake no shatsu.

Cái áo sơ mi đầy nếp nhăn.

10

埃だらけの本棚。

Hokori darake no hondana.

Giá sách đầy bụi bặm.

📖Ngữ pháp liên quan