Chủ đề N2

N2 1129Ngữ pháp

104. にかけては : Về mặt... thì... (là nhất).

Grammar card for 104. にかけては

✏️Cấu trúc

N + にかけては

💡Cách sử dụng

Dùng để đánh giá cao khả năng của ai đó trong một lĩnh vực cụ thể. Thường đi với nghĩa tích cực.

📚Ví dụ

1

彼は水泳にかけては誰にも負けない。

Kare wa suiei ni kakete wa dare ni mo makenai.

Về khoản bơi lội thì anh ấy không thua ai cả.

2

料理の腕にかけては、彼女が一番だ。

Ryouri no ude ni kakete wa, kanojo ga ichiban da.

Về tay nghề nấu ăn thì cô ấy là số một.

3

値段の安さにかけては、この店が地域一番だ。

Nedan no yasusa ni kakete wa, kono mise ga chiiki ichiban da.

Về độ rẻ thì cửa hàng này là nhất vùng.

4

コンピューターの知識にかけては自信があります。

Konpyuutaa no chishiki ni kakete wa jishin ga arimasu.

Về kiến thức máy tính thì tôi có tự tin.

5

歌にかけてはプロ級だ。

Uta ni kakete wa puro kyuu da.

Về khoản hát hò thì cậu ấy ở trình độ chuyên nghiệp.

6

記憶力にかけては彼に勝てない。

Kiokuryoku ni kakete wa kare ni katenai.

Về trí nhớ thì không thắng được anh ấy.

7

忍耐力にかけては誰よりも強い。

Nintairyoku ni kakete wa dare yori mo tsuyoi.

Về sức chịu đựng thì tôi mạnh hơn bất cứ ai.

8

デザインのセンスにかけては評判がいい。

Dezain no sensu ni kakete wa hyouban ga ii.

Về khiếu thiết kế thì được đánh giá cao.

9

走ることにかけてはクラスで一番だ。

Hashiru koto ni kakete wa kurasu de ichiban da.

Về khoản chạy bộ thì tôi nhất lớp.

10

歴史の知識にかけては博士のようだ。

Rekishi no chishiki ni kakete wa hakase no you da.

Về kiến thức lịch sử thì ông ấy như một tiến sĩ.

📖Ngữ pháp liên quan