Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
105. に決まっている : Chắc chắn là... / Nhất định là....

✏️Cấu trúc
Plain Form + に決まっている💡Cách sử dụng
Dùng để khẳng định mạnh mẽ phán đoán chủ quan của người nói.
📚Ví dụ
彼が犯人に決まっている。
Kare ga hannin ni kimatte iru.
Chắc chắn hắn ta là thủ phạm.
そんなの、嘘に決まっているよ。
Sonna no, uso ni kimatte iru yo.
Cái đó chắc chắn là nói dối rồi.
行けば楽しいに決まっている。
Ikeba tanoshii ni kimatte iru.
Nếu đi thì chắc chắn sẽ vui.
失敗するに決まっているから、やめたほうがいい。
Shippai suru ni kimatte iru kara, yameta hou ga ii.
Chắc chắn sẽ thất bại nên từ bỏ thì hơn.
あの店は高いに決まっている。
Ano mise wa takai ni kimatte iru.
Cửa hàng đó chắc chắn là đắt đỏ.
彼は知っていたに決まっている。
Kare wa shitte ita ni kimatte iru.
Chắc chắn là anh ta đã biết.
合格するに決まっている。
Goukaku suru ni kimatte iru.
Chắc chắn là sẽ đỗ.
無理に決まっているだろう。
Muri ni kimatte iru darou.
Chắc chắn là vô lý/quá sức rồi đúng không.
彼女は来るに決まっている。
Kanojo wa kuru ni kimatte iru.
Chắc chắn cô ấy sẽ đến.
そんなこと、できないに決まっている。
Sonna koto, dekinai ni kimatte iru.
Việc đó chắc chắn là không làm được.