Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
70. ことになっている : Theo quy định / Dự định....

✏️Cấu trúc
V-ru/V-nai + ことになっている💡Cách sử dụng
Diễn tả một quy định, quy tắc hoặc một lịch trình đã được quyết định từ trước.
📚Ví dụ
この部屋ではタバコを吸ってはいけないことになっている。
Kono heya dewa tabako wo sutte wa ikenai koto ni natte iru.
Phòng này có quy định không được hút thuốc.
明日、彼と会うことになっている。
Ashita, kare to au koto ni natte iru.
Ngày mai tôi có lịch hẹn gặp anh ấy.
授業中は日本語を話すことになっている。
Jugyouchuu wa Nihongo wo hanasu koto ni natte iru.
Trong giờ học có quy định phải nói tiếng Nhật.
60点以上が合格ということになっている。
Rokujuuten ijou ga goukaku to iu koto ni natte iru.
Quy định là trên 60 điểm thì đỗ.
来月、転勤することになっている。
Raigetsu, tenkin suru koto ni natte iru.
Tháng sau tôi sẽ chuyển công tác (đã có quyết định).
寮には門限があることになっている。
Ryou ni wa mongen ga aru koto ni natte iru.
Ký túc xá có quy định về giờ giới nghiêm.
法律でそう決まっていることになっている。
Houritsu de sou kimatte iru koto ni natte iru.
Luật pháp đã quy định như vậy.
結婚式ではスピーチをすることになっている。
Kekkonshiki dewa supiichi wo suru koto ni natte iru.
Tôi được sắp xếp sẽ phát biểu trong đám cưới.
ゴミは朝8時までに出すことになっている。
Gomi wa asa hachiji made ni dasu koto ni natte iru.
Rác phải được đưa ra trước 8 giờ sáng (quy định).
社長が挨拶することになっている。
Shachou ga aisatsu suru koto ni natte iru.
Giám đốc dự định sẽ phát biểu chào mừng.