Chủ đề N2

N2 1117Ngữ pháp

70. ことになっている : Theo quy định / Dự định....

Grammar card for 70. ことになっている

✏️Cấu trúc

V-ru/V-nai + ことになっている

💡Cách sử dụng

Diễn tả một quy định, quy tắc hoặc một lịch trình đã được quyết định từ trước.

📚Ví dụ

1

この部屋ではタバコを吸ってはいけないことになっている。

Kono heya dewa tabako wo sutte wa ikenai koto ni natte iru.

Phòng này có quy định không được hút thuốc.

2

明日、彼と会うことになっている。

Ashita, kare to au koto ni natte iru.

Ngày mai tôi có lịch hẹn gặp anh ấy.

3

授業中は日本語を話すことになっている。

Jugyouchuu wa Nihongo wo hanasu koto ni natte iru.

Trong giờ học có quy định phải nói tiếng Nhật.

4

60点以上が合格ということになっている。

Rokujuuten ijou ga goukaku to iu koto ni natte iru.

Quy định là trên 60 điểm thì đỗ.

5

来月、転勤することになっている。

Raigetsu, tenkin suru koto ni natte iru.

Tháng sau tôi sẽ chuyển công tác (đã có quyết định).

6

寮には門限があることになっている。

Ryou ni wa mongen ga aru koto ni natte iru.

Ký túc xá có quy định về giờ giới nghiêm.

7

法律でそう決まっていることになっている。

Houritsu de sou kimatte iru koto ni natte iru.

Luật pháp đã quy định như vậy.

8

結婚式ではスピーチをすることになっている。

Kekkonshiki dewa supiichi wo suru koto ni natte iru.

Tôi được sắp xếp sẽ phát biểu trong đám cưới.

9

ゴミは朝8時までに出すことになっている。

Gomi wa asa hachiji made ni dasu koto ni natte iru.

Rác phải được đưa ra trước 8 giờ sáng (quy định).

10

社長が挨拶することになっている。

Shachou ga aisatsu suru koto ni natte iru.

Giám đốc dự định sẽ phát biểu chào mừng.

📖Ngữ pháp liên quan