Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
18. ことのないように : Để không... / Để tránh....

✏️Cấu trúc
V-ru + ことのないように💡Cách sử dụng
Dùng để căn dặn hoặc nhắc nhở làm việc gì đó để một kết quả không mong muốn không xảy ra.
📚Ví dụ
二度とこのような事故が起こることのないように注意してください。
Nido to kono you na jiko ga okoru koto no nai you ni chuui shite kudasai.
Hãy chú ý để tai nạn như thế này không xảy ra lần thứ hai.
忘れ物をすることのないように、何度も確認した。
Wasuremono wo suru koto no nai you ni, nando mo kakunin shita.
Tôi đã kiểm tra nhiều lần để khỏi để quên đồ.
近所迷惑になることのないように、夜は静かにしてください。
Kinjomeiwaku ni naru koto no nai you ni, yoru wa shizuka ni shite kudasai.
Hãy giữ yên lặng vào ban đêm để không làm phiền hàng xóm.
怪我をすることのないように、準備体操をしっかり行いましょう。
Kega wo suru koto no nai you ni, junbitaisou wo shikkari okonaimashou.
Hãy khởi động thật kỹ để tránh bị chấn thương.
誤解を招くことのないように、言葉を選んで話す。
Gokai wo maneku koto no nai you ni, kotoba wo erande hanasu.
Chọn lời mà nói để tránh gây ra hiểu lầm.
締め切りに遅れることのないように、早めに着手する。
Shimekiri ni okureru koto no nai you ni, hayame ni chakushu suru.
Bắt tay vào làm sớm để không bị trễ hạn.
個人情報が流出することのないように、厳重に管理する。
Kojinjouhou ga ryuushutsu suru koto no nai you ni, genjuu ni kanri suru.
Quản lý nghiêm ngặt để thông tin cá nhân không bị rò rỉ.
試験中に携帯が鳴ることのないように電源を切っておく。
Shiken-chuu ni keitai ga naru koto no nai you ni dengen wo kitte oku.
Tắt nguồn điện thoại để nó không kêu trong lúc thi.
体調を崩すことのないように、栄養をしっかり摂ってください。
Taichou wo kuzusu koto no nai you ni, eiyou wo shikkari totte kudasai.
Hãy bổ sung dinh dưỡng đầy đủ để không bị tình trạng sức khỏe kém đi.
不備のないように書類を念入りに見直した。
Fubi no nai you ni shorui wo neniiri ni minaoshita.
Tôi đã xem lại tài liệu thật kỹ để không có sai sót.