Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
70. ようがない : Không còn cách nào khác để... / Hết cách rồi....

✏️Cấu trúc
V-masu + ようがない💡Cách sử dụng
Dùng để diễn tả một tình trạng bế tắc, hoàn toàn không có phương thức hay cách thức nào để thực hiện hành động đó.
📚Ví dụ
あんなに壊れていては、もう直しようがない。
Anna ni kowarete ite wa, mou naoshi you ga nai.
Nó đã hỏng bét đến mức đó rồi thì thực sự là không còn cách nào để sửa được nữa.
連絡先がわからないので、連絡のしようがない。
Renrakusaki ga wakaranai node, renraku no shi you ga nai.
Vì chẳng biết số liên lạc gì cả nên tôi hoàn toàn chịu, không thể nào báo tin được.
これ以上、何と言って説明すればいいのか、言いようがない。
Kore ijou, nan to itte setsumei sureba ii no ka, ii you ga nai.
Chẳng còn lời nào để mà diễn tả hay giải thích thêm cho chuyện này nữa.
昨日の台風の被害は、見るも無惨で例えようがない。
Kinou no taifuu no higai wa, miru mo muzan de tatoe you ga nai.
Những thiệt hại do cơn bão hôm qua gây ra thật thảm khốc, chẳng ngôn từ nào có thể so sánh được.
鍵を家の中に忘れてきたから、なかに入りようがない。
Kagi wo ie no naka ni wasurete kita kara, naka ni hairi you ga nai.
Lỡ để quên chìa khóa trong nhà mất rồi nên giờ tôi chịu chết, không vào được bên trong.
彼女の今の気持ちは、本人に聞いてみないとわかりようがない。
Kanojo no ima no kimochi wa, honnin ni kiite mitai to wakari you ga nai.
Nếu không trực tiếp hỏi cô ấy thì chẳng có cách nào có thể hiểu được cảm xúc của cô ấy lúc này đâu.
どんなに後悔しても、起きてしまったことは変えようがない。
Donna ni koukai shite mo, okite shimatta koto wa kae you ga nai.
Dù có hối hận thế nào đi chăng nữa, những chuyện đã xảy ra rồi thì không thể nào thay đổi được.
証拠がない以上、信じようがない。
Shouko ga nai ijou, shinji you ga nai.
Khi mà chẳng có một bằng chứng nào cả thì tôi thực sự không thể nào tin nổi.
料理が冷めてしまっていては、美味しく食べようがない。
Ryouri ga samete shimatte ite wa, oishiku tabe you ga nai.
Món ăn đã nguội ngắt như thế này thì ăn kiểu gì cũng thấy không ngon được.
彼との間には、もう埋めようがない溝ができてしまった。
Kare to no aida ni wa, mou ume you ga nai mizo ga dekite shimatta.
Giữa tôi và anh ấy đã xuất hiện một khoảng cách quá lớn, không còn cách nào có thể lấp đầy được nữa.