Chủ đề N2

N2 515Ngữ pháp

94. ないものか : Không thể... hay sao / Không có cách nào sao.

Grammar card for 94. ないものか

✏️Cấu trúc

V-nai + もの(だろう)か

💡Cách sử dụng

Diễn tả mong muốn mạnh mẽ của người nói về một việc khó xảy ra.

📚Ví dụ

1

なんとかならないものか。

Nantoka naranai mono ka.

Không có cách nào xoay xở được sao.

2

このロボット、もっと安くならないものか。

Kono robotto, motto yasuku naranai mono ka.

Con robot này không thể rẻ hơn được sao.

3

誰か代わりに行ってくれないものだろうか。

Dareka kawari ni itte kurenai mono darou ka.

Không có ai đi thay tôi được sao.

4

時間が戻らないものか。

Jikan ga modoranai mono ka.

Thời gian không thể quay lại được sao.

5

もっと簡単にできる方法はないものか。

Motto kantan ni dekiru houhou wa nai mono ka.

Không có cách nào làm đơn giản hơn sao.

6

病気が治らないものか。

Byouki ga naoranai mono ka.

Bệnh tình không thể khỏi được sao.

7

世界が平和にならないものか。

Sekai ga heiwa ni naranai mono ka.

Thế giới không thể hòa bình được sao.

8

昔のように仲良くできないものか。

Mukashi no you ni nakayoku dekinai mono ka.

Không thể thân thiết như ngày xưa được sao.

9

この雨、止まないものか。

Kono ame, yamanai mono ka.

Cơn mưa này không tạnh được sao.

10

もっといいアイデアが出ないものか。

Motto ii aidea ga denai mono ka.

Không thể có ý tưởng nào hay hơn sao.

📖Ngữ pháp liên quan