Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
94. ないものか : Không thể... hay sao / Không có cách nào sao.

✏️Cấu trúc
V-nai + もの(だろう)か💡Cách sử dụng
Diễn tả mong muốn mạnh mẽ của người nói về một việc khó xảy ra.
📚Ví dụ
なんとかならないものか。
Nantoka naranai mono ka.
Không có cách nào xoay xở được sao.
このロボット、もっと安くならないものか。
Kono robotto, motto yasuku naranai mono ka.
Con robot này không thể rẻ hơn được sao.
誰か代わりに行ってくれないものだろうか。
Dareka kawari ni itte kurenai mono darou ka.
Không có ai đi thay tôi được sao.
時間が戻らないものか。
Jikan ga modoranai mono ka.
Thời gian không thể quay lại được sao.
もっと簡単にできる方法はないものか。
Motto kantan ni dekiru houhou wa nai mono ka.
Không có cách nào làm đơn giản hơn sao.
病気が治らないものか。
Byouki ga naoranai mono ka.
Bệnh tình không thể khỏi được sao.
世界が平和にならないものか。
Sekai ga heiwa ni naranai mono ka.
Thế giới không thể hòa bình được sao.
昔のように仲良くできないものか。
Mukashi no you ni nakayoku dekinai mono ka.
Không thể thân thiết như ngày xưa được sao.
この雨、止まないものか。
Kono ame, yamanai mono ka.
Cơn mưa này không tạnh được sao.
もっといいアイデアが出ないものか。
Motto ii aidea ga denai mono ka.
Không thể có ý tưởng nào hay hơn sao.