Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
95. なくて済む : Không cần phải làm... (cũng xong).

✏️Cấu trúc
V-nai + くて済む💡Cách sử dụng
Diễn tả ý nghĩa: giải quyết xong việc mà không cần thực hiện hành động nào đó (thường là việc phiền phức hoặc tốn kém).
📚Ví dụ
友達が車で送ってくれたので、タクシーに乗らなくて済んだ。
Tomodachi ga kuruma de okutte kureta node, takushii ni noranakute sunda.
Bạn tôi chở về nên tôi không cần phải đi taxi.
電話で解決したので、わざわざ行かなくて済んだ。
Denwa de kaiketsu shita node, wazawaza ikanakute sunda.
Giải quyết xong qua điện thoại nên tôi không cần cất công đến đó.
クーポンを使ったので、定価を払わなくて済んだ。
Kuupon wo tsukatta node, teika wo harawanakute sunda.
Dùng phiếu giảm giá nên tôi không cần trả nguyên giá.
大きな怪我にならなくて済んでよかった。
Ookina kega ni naranakute sunde yokatta.
May mà không bị thương nặng.
今日は弁当を持ってきたので、買わなくて済む。
Kyou wa bentou wo motte kita node, kawanakute sumu.
Hôm nay tôi mang cơm hộp nên không cần mua.
修理に出さなくて済んだ。
Shuuri ni dasanakute sunda.
Tôi đã không cần phải đem đi sửa (tự sửa được chẳng hạn).
争いにならなくて済んだ。
Arasoi ni naranakute sunda.
Đã tránh được xung đột.
余計な説明をしなくて済んだ。
Yokei na setsumei wo shinakute sunda.
Tôi đã không cần phải giải thích thừa thãi.
入院しなくて済むらしい。
Nyuuin shinakute sumu rashii.
Hình như không cần phải nhập viện.
彼に会わなくて済むほうがいい。
Kare ni awanakute sumu hou ga ii.
Tốt hơn là không cần phải gặp anh ta.