Chủ đề N2

N2 1336Ngữ pháp

228. せずに済む / ずに済む : Khỏi phải... / Không cần phải....

Grammar card for 228. せずに済む / ずに済む

✏️Cấu trúc

V-nai (bỏ nai) + ずに済む (する -> せずに済む)

💡Cách sử dụng

Diễn tả việc một chuyện gì đó không xảy ra hoặc không cần làm mà kết quả vẫn tốt, giúp tránh được phiền phức.

📚Ví dụ

1

雨が止んだので、傘をささずに済んだ。

Ame ga yanda node, kasa wo sasazu ni sunda.

Vì tạnh mưa nên tôi đã khỏi phải che ô.

2

友達が貸してくれたので、本を買わずに済んだ。

Tomodachi ga kashite kureta node, hon wo kawazu ni sunda.

Vì bạn cho mượn nên tôi đã khỏi phải mua sách.

3

手術せずに済んだのは、本当に良かった。

Shujutsu sezu ni sunda no wa, hontou ni yokatta.

Khỏi phải phẫu thuật thì thật là tốt quá.

4

早めに家を出たので、遅刻せずに済んだ。

Hayame ni ie wo deta node, chikoku sezu ni sunda.

Vì rời nhà sớm nên tôi đã không bị muộn.

5

奨学金のおかげで、親に頼らずに済んでいる。

Shougakukin no okage de, oya ni tayorazu ni sunde iru.

Nhờ có học bổng mà tôi không cần phải phụ thuộc vào bố mẹ.

6

道に迷ったが、警察に聞かずに済んだ。

Michi ni mayotta ga, keisatsu ni kikazu ni sunda.

Dù bị lạc đường nhưng tôi đã không cần phải hỏi cảnh sát.

7

安く修理できたので、買い替えずに済んだ。

Yasuku shuuri dekita node, kaikaezu ni sunda.

Vì sửa được rẻ nên tôi đã không cần phải mua cái mới thay thế.

8

風邪がひどくならずに済んで安心した。

Kaze ga hidoku narazu ni sunde anshin shita.

Cảm cúm không bị nặng lên là tôi yên tâm rồi.

9

彼の助けがあったから、苦労せずに済んだ。

Kare no tasuke ga atta kara, kurou sezu ni sunda.

Vì có sự giúp đỡ của anh ấy nên tôi đã không phải vất vả.

10

電子辞書があるから、重い辞書を引かずに済む。

Denshi jisho ga aru kara, omoi jisho wo hikazu ni sumu.

Vì có từ điển điện tử nên tôi không cần phải tra cuốn từ điển nặng nề nữa.

📖Ngữ pháp liên quan