Chủ đề N2

N2 398Ngữ pháp

229. ずにはいられない / ないではいられない : Không sao ngăn được / Không thể không....

Grammar card for 229. ずにはいられない / ないではいられない

✏️Cấu trúc

V-nai (bỏ nai) + ずにはいられない (する -> せずにはいられない)

💡Cách sử dụng

Diễn tả một cảm xúc hay hành động phát khởi tự nhiên mà không thể kìm nén được.

📚Ví dụ

1

その映画を見て、感動せずにはいられなかった。

Sono eiga wo mite, kandou sezu ni wa irarenakatta.

Xem xong bộ phim đó, tôi không thể không xúc động.

2

彼の話を聞いて、笑わずにはいられなかった。

Kare wa hanashi wo kiite, warawazu ni wa irarenakatta.

Nghe xong câu chuyện của anh ta, tôi không thể không cười.

3

この曲を聴くと、踊らずにはいられない。

Kono kyoku wo kiku to, odorazu ni wa irarenai.

Hễ nghe bản nhạc này là tôi không thể ngồi yên không nhảy được.

4

彼女の不幸な話を聞いて、同情せずにはいられなかった。

Kanojo no fukou na hanashi wo kiite, doujou sezu ni wa irarenakatta.

Nghe câu chuyện bất hạnh của cô ấy, tôi không thể không đồng cảm.

5

甘いものを見ると、食べずにはいられない。

Amai mono wo miru to, tabezu ni wa irarenai.

Cứ nhìn thấy đồ ngọt là tôi không thể cưỡng lại việc ăn chúng.

6

真実を知ったら、誰かに話さずにはいられない。

Shinjitsu wo shittara, dareka ni hanasazu ni wa irarenai.

Nếu đã biết sự thật thì tôi không thể không kể cho ai đó nghe.

7

あの子の泣き顔を見ると、助けずにはいられない。

Ano ko no nakigao wo miru to, tasukezu ni wa irarenai.

Nhìn gương mặt khóc của đứa bé đó, tôi không thể không giúp đỡ.

8

不公平なことを見ると、文句を言わずにはいられない。

Fukouhei na koto wo miru to, monku wo iwazu ni wa irarenai.

Hễ thấy chuyện bất công là tôi không thể không phàn năng.

9

暑くて、エアコンをつけずにはいられない。

Atuskute, eakon wo tsukezu ni wa irarenai.

Nóng quá, tôi không thể không bật điều hòa được.

10

彼が犯したミスを指摘せずにはいられなかった。

Kare ga okashita misu wo shiteki sezu ni wa irarenakatta.

Tôi không thể không chỉ ra sai lầm mà anh ta đã mắc phải.

📖Ngữ pháp liên quan