Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
7. ばかりはいられない : Không thể cứ mãi... / Không thể chỉ... được.

✏️Cấu trúc
Vて + ばかりはいられない💡Cách sử dụng
Diễn tả ý "không thể tiếp tục trạng thái/hành động đó mãi được" vì hoàn cảnh không cho phép.
📚Ví dụ
もう子供ではないのだから、遊んでばかりはいられない。
Mou kodomo dewa nai no dakara, asonde bakari wa irarenai.
Đã không còn là trẻ con nữa nên không thể cứ chơi bời mãi được.
悲しんでばかりはいられない。
Kanashinde bakari wa irarenai.
Tôi không thể cứ đau buồn mãi được.
いつまでも待ってばかりはいられない。
Itsumade mo matte bakari wa irarenai.
Không thể cứ đợi mãi được.
人の頼ってばかりはいられない。
Hito no tayotte bakari wa irarenai.
Không thể cứ dựa dẫm vào người khác mãi được.
失敗を悔やんでばかりはいられない。
Shippai wo kuyande bakari wa irarenai.
Không thể cứ hối hận về thất bại mãi được.
感心してばかりはいられない。
Kanshin shite bakari wa irarenai.
Không thể cứ đứng đó mà thán phục mãi được (phải hành động thôi).
文句を言ってばかりはいられない。
Monku wo itte bakari wa irarenai.
Không thể cứ phàn nàn mãi được.
試験が近いので、休んでばかりはいられない。
Shiken ga chikai node, yasunde bakari wa irarenai.
Vì sắp thi nên không thể cứ nghỉ ngơi mãi được.
夢を見てばかりはいられない。
Yume wo mite bakari wa irarenai.
Không thể cứ mơ mộng mãi được.
落ち込んでばかりはいられない。
Ochikonde bakari wa irarenai.
Không thể cứ suy sụp mãi được.